Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bộ đề HSG lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sinh
Ngày gửi: 20h:58' 08-09-2017
Dung lượng: 254.0 KB
Số lượt tải: 671
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sinh
Ngày gửi: 20h:58' 08-09-2017
Dung lượng: 254.0 KB
Số lượt tải: 671
Số lượt thích:
0 người
Đề toán
Bài 1: a. Đặt tính rồi tính:
22 + 33 8 + 41 55 - 13 93 + 5 74 - 32
.............. ................ ................ ................ ................
.............. ................ ................ ................ .................
.............. ................ ................ ................ .................
b. Tính:
17 + 45 = .......... 66 + 14 = ..........
36 + 28 = ......... 83 + 9 = ...........
Bài 2: Tính:
18 29 25 45 56
+ + + + +
53 14 37 38 17
............. ........... . ........... ............ .............
Bài 3: Khoanh vào số lớn nhất:
27 , 83 , 62 , 73 , 98
b, Khoanh vào số bé nhất:
48 , 72 , 39 , 17 , 40
Bài 4: ( > , <, = )
18 ........10 + 5 27..........21 + 3
39...........15 + 24 57.........40 + 25
9 + 9......19 9 + 5......9 + 6
7 + 6........16 2 + 9......9 + 2
Đề toán
Bài 1: a. Đặt tính rồi tính:
32 + 3 18 - 41 25 + 2 97 - 5
.............. ................ ................ ................
.............. ................ ................ ................
.............. ................ ................ ................
b. tính:
19 + 32 = .......... 46 + 37 = ..........
53 + 28 = ......... 79 + 5 = ...........
Bài 2: Tính:
18 27 25 42 51
+ - + - +
0 4 33 30 7
............. ........... . ........... ............ .............
Bài 3: Khoanh vào số lớn nhất:
35 , 13 , 46 , 87 , 90
b, Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 20 rồi cộng với 39 thì được kết quả bằng 59
.........................................................................................................................................................
Bài 4: Tính nhẩm:
11 - 4 =........... 16 - 7 =........... 12 - 4 =.......... 17 - 8 =............
14 - 8 =........... 18 - 9 =............ 13 - 7 =........... 16 - 9 =...........
13 - 5 =............ 15 - 6 =......... 14 - 6 =............ 11 - 7 =.........
Bài 5: Tính
6 + 5 =......... 7 + 4 =........ 8 + 3 =......... 9 + 2 =.............
5 + 7 =.......... 4 + 8 =....... 5 + 9 =......... 6 + 7 =...........
4 + 9 = ....... 1 + 9 =........ 8 + 7 =........ 8 + 9 =.........
Bài 6: Tổ em có 69 bạn, trong đó có 5 bạn gái. Hỏi tổ em có bao nhiêu bạn trai ?
Bài 7: Vẽ 5 điểm ở trong hình tam giác và ở ngoài hình tròn
Tiếng Việt
Bài 1: Điền vần: uôc, uôt, uôn, ôm
Con c…………; t …………… lúa; bắt tr……….. ; cái kh…….....
M……….. màu; h………. qua ; khoai l……….; v……...... ve.
Điền vào chỗ chấm ng hay ngh:
thơm ……...át; lắng ……........e;
trái……............ọt; …….........i ngờ.
Bài 2: (4 điểm) Viết câu chứa tiếng:
- Có vần oăt ……………………………………………………………………………................
- Có vần oeo …………………………………………………………………………….............
- Có vần ươu:……………………………………………………………………………..............
- Có vần yêng:………………………………………………………………………….................
- Có chứa vần âu: ..........................................................................................................................
Bài 3: Viết vào vở ô ly bài "
Bài 1: a. Đặt tính rồi tính:
22 + 33 8 + 41 55 - 13 93 + 5 74 - 32
.............. ................ ................ ................ ................
.............. ................ ................ ................ .................
.............. ................ ................ ................ .................
b. Tính:
17 + 45 = .......... 66 + 14 = ..........
36 + 28 = ......... 83 + 9 = ...........
Bài 2: Tính:
18 29 25 45 56
+ + + + +
53 14 37 38 17
............. ........... . ........... ............ .............
Bài 3: Khoanh vào số lớn nhất:
27 , 83 , 62 , 73 , 98
b, Khoanh vào số bé nhất:
48 , 72 , 39 , 17 , 40
Bài 4: ( > , <, = )
18 ........10 + 5 27..........21 + 3
39...........15 + 24 57.........40 + 25
9 + 9......19 9 + 5......9 + 6
7 + 6........16 2 + 9......9 + 2
Đề toán
Bài 1: a. Đặt tính rồi tính:
32 + 3 18 - 41 25 + 2 97 - 5
.............. ................ ................ ................
.............. ................ ................ ................
.............. ................ ................ ................
b. tính:
19 + 32 = .......... 46 + 37 = ..........
53 + 28 = ......... 79 + 5 = ...........
Bài 2: Tính:
18 27 25 42 51
+ - + - +
0 4 33 30 7
............. ........... . ........... ............ .............
Bài 3: Khoanh vào số lớn nhất:
35 , 13 , 46 , 87 , 90
b, Tìm một số biết rằng số đó trừ đi 20 rồi cộng với 39 thì được kết quả bằng 59
.........................................................................................................................................................
Bài 4: Tính nhẩm:
11 - 4 =........... 16 - 7 =........... 12 - 4 =.......... 17 - 8 =............
14 - 8 =........... 18 - 9 =............ 13 - 7 =........... 16 - 9 =...........
13 - 5 =............ 15 - 6 =......... 14 - 6 =............ 11 - 7 =.........
Bài 5: Tính
6 + 5 =......... 7 + 4 =........ 8 + 3 =......... 9 + 2 =.............
5 + 7 =.......... 4 + 8 =....... 5 + 9 =......... 6 + 7 =...........
4 + 9 = ....... 1 + 9 =........ 8 + 7 =........ 8 + 9 =.........
Bài 6: Tổ em có 69 bạn, trong đó có 5 bạn gái. Hỏi tổ em có bao nhiêu bạn trai ?
Bài 7: Vẽ 5 điểm ở trong hình tam giác và ở ngoài hình tròn
Tiếng Việt
Bài 1: Điền vần: uôc, uôt, uôn, ôm
Con c…………; t …………… lúa; bắt tr……….. ; cái kh…….....
M……….. màu; h………. qua ; khoai l……….; v……...... ve.
Điền vào chỗ chấm ng hay ngh:
thơm ……...át; lắng ……........e;
trái……............ọt; …….........i ngờ.
Bài 2: (4 điểm) Viết câu chứa tiếng:
- Có vần oăt ……………………………………………………………………………................
- Có vần oeo …………………………………………………………………………….............
- Có vần ươu:……………………………………………………………………………..............
- Có vần yêng:………………………………………………………………………….................
- Có chứa vần âu: ..........................................................................................................................
Bài 3: Viết vào vở ô ly bài "
 






Các ý kiến mới nhất