Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Xăng - ti - mét khối. Đề - xi - mét khối

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thi Oanh
    Ngày gửi: 20h:15' 15-05-2015
    Dung lượng: 333.0 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 23
    Thứ hai ngày 9 tháng 2 năm 2015
    TOÁN
    XĂNG-TI -MÉT KHỐI, ĐỀ-XI-MÉT KHỐI
    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    - Có biểu tượng về xăng - ti - mét khối, đề - xi - mét khối; đọc và viết các số đo.
    - Nhận biết được mối quan hệ giữa xăng - ti - mét khối, đề - xi - mét khối.
    2. Kĩ năng:
    - Biết giải các BT liên quan đến xăng - ti - mét khối, đề - xi - mét khối. Làm BT1, 2/a.
    3. Thái độ:
    - Giáo dục ý thức tích cực trong học tập
    II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
    1. Giáo viên: Bộ đồ dùng toán lớp 5.
    2. Học sinh: Vở.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
    1. Ổn định tổ chức: 1’
    2. Tiến trình giờ dạy:

    Thời gian
    Nội dung
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    3’ – 5’

    30’














































    4’
    1. Kiểm tra bài cũ:

    2. Bài mới:
    a. Giới thiệu bài:
    b. Giảng bài:
    * Hình thành biểu tượng
    xăng - ti - mét khối, đề - xi - mét khối.












    3. Luyện tập:
    Bài 1:


















    Bài 2:






    4.Củngcố-Dặn dò:

    - Gọi 2 HS chữa bài 1, 2.


    - Ghi đầu bài.

    * Cho HS quan sát các hình lập phương và nhận xét.



    - Cho HS quan sát hình vẽ, nhận xét để rút ra được mối quan hệ giữa xăng - ti - mét khối, đề - xi - mét khối.
    - GV kết luận:
    + Hai đơn vị đo thể tích liền kề nhau gấp hoặc kém nhau 1000 lần.

    * Cho HS làm bài theo nhóm.












    - Nhận xét - chữa bài.




    *Y/c HS làm cá nhân.


    - Nhận xét –


    - Nhắc lại nội dung bài.
    - Chuẩn bị bài sau.

    
    - 2HS chữa bài.



    * HS quan sát các hình lập phương và nhận xét.
    - Xăng - ti - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 cm. xăng - ti - mét khối viết tắt là cm3
    - Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 dm. Đề - xi - mét khối viết tắt là dm3


    - 1 dm3 = 1 000 cm3





    * HS làm bài.
    Viết số
    Đọc số
    
    76 cm3
    Bẩy mươi sáu Xăng- ti- mét khối.
    
    519 dm3
    Năm trăm mười chín dm3
    
    85,08 dm3
    Tám mươi lăm phẩy linh tám dm3
    
     cm3
    Bốn phần năm cm3
    
    192 cm3
    Một trăm chín mươi hai cm3
    
    2001 dm3
    Hai nghìn không trăm linh một dm3
    
     cm3
    Ba phần tám cm3
    
    

    *HS đọc y/c BT và làm bài.
    - Đổi vở KT chéo.
    a) 1 dm3 = 1 000 cm3
    5,8 dm3 = 5 800 cm3
    376 dm3 = 376 000 cm3


    - HS nêu ND bài
    
    














    TẬP ĐỌC
    PHÂN XỬ TÀI TÌNH

    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    - Đọc lưu loát toàn bài văn , ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
    - Phân biệt lời của các nhân vật , nhấn giọng ở các từ ngữ gợi cảm, mô tả .
    - Hiểu ND bài: Ca ngợi trí thông minh , tài sử kiện của vị quan án.
    2. Kĩ năng:
    - Đọc lưu loát trôi trảy bài.
    3. Thái độ:
    – GS HS có tinh thần học hỏi.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
    1. Giáo viên: Tranh ảnh minh họa SGk.
    2. Học sinh: SGK.
    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
    1. Ổn định tổ chức: 1’
    2.Tiến trình giờ dạy:
    Thời gian
    Nội dung
    Hoạt
     
    Gửi ý kiến