Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
toán nâng cao và cơ bản lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sinh
Ngày gửi: 14h:49' 05-11-2017
Dung lượng: 727.5 KB
Số lượt tải: 1077
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sinh
Ngày gửi: 14h:49' 05-11-2017
Dung lượng: 727.5 KB
Số lượt tải: 1077
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 1
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Có bao nhiêu hình chữ nhật?..........................
b.Có bao nhiêu hình tam giác? ………………………….
Bài 2
a. Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà. Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
b.Em hái được 20 bông hoa ,chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa .Hỏi chị hái được mấy bông hoa ? (1điểm)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
32 - 25 94 - 57 53 + 19 100 -59
Bài 4: Tìm x: a) x + 30 = 80 b) x -22 = 38
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5:
a, Tổ em trồng được 17 cây. Tổ bạn trồng được 21 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ?
b, Quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện ?
Bài 6: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a/ 39 + 6 = ?
A. 44 B. 45 C. 46 D. 99
b/ 17 – 9 = ?
A. 8 B. 9 C. 10 D. 12
c/ 98 – 7 = ?
A. 28 B. 91 C. 95 D. 97
d/ 8 + 6 = ?
A. 14 B. 15 C. 86 D. 68
Bài 7: Đặt tính rồi tính:
27 + 69 14 + 56 77 – 48 63 – 45
……… ……… ………. ………
……… ……… ………. ………
……… ……… ………. ………
Bài 8: Tìm x:
x + 20 = 48 x – 22 = 49
Bài 9: Điền dấu >; <; =
13 + 29 …… 28 + 14 97 – 58 …….32 + 5
Bài 10:
a. Anh cân nặng 47 kg, em nhẹ hơn anh 19 kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b. Thùng bé đựng được 51 lít nước, thùng lớn đựng nhiều hơn thùng bé 19 lít nước. Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít nước?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................
Bài 11
Trong hình bên :
a/ Có …… hình tam giác.
b/ Có …... hình tứ giác.
Bài 12:Đặt tính rồi tính :
a) 35 + 44 b) 46 + 25 c) 80 – 47 d) 39 – 16
Bài 13: Tìm X biết:
a) X + 16 = 73 b) X – 27 = 57
…………………………
…………………………
…………………………….
………………………………
ĐỀ SỐ 2
Bài 1 Trong hình vẽ dưới đây:
Có ……. hình tam giác.
Có ……… hình tứ giác.
Bài 2. Điền số thích hợp để được phép tính đúng :
-
=
50
+
=
100
Bài 3.
a) Mẹ 34 tuổi, Cha hơn Mẹ 6 tuổi . Hỏi tổng tuổi Mẹ và tuổi Cha là bao nhiêu tuổi ?
Bài giải
............................................................................................................
............................................................................................................
..............................................................................................................
...........................................................................................................
..........................................................................................................
............................................................................................................
b) Anh Tùng học lớp 5 cân nặng 43 kg, bạn Tuấn học lớp 2 nhẹ hơn anh Tùng 15 kg. Hỏi cả anh Tùng và bạn Tuấn cân nặng bao nhiêu kilôgam ?
Bài giải
..............................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.........................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4. Đặt tính rồi tính:
54 + 36 27 + 63 54 - 38 88 - 49
Bài 5 Tìm X
a) x - 36 = 52 b) 92 - x = 45
…………………………
…………………………
…………………………….
………………………………
Bài 6Trong một ngày, cửa hàng bán được 56 kg đường, trong đó buổi sáng bán được 27kg. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 7. Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng
a/ 28 + 36 + 14=? b/ 76 - 22 - 38 = ?
A. 68 A. 26
B
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Có bao nhiêu hình chữ nhật?..........................
b.Có bao nhiêu hình tam giác? ………………………….
Bài 2
a. Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà. Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
b.Em hái được 20 bông hoa ,chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa .Hỏi chị hái được mấy bông hoa ? (1điểm)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
32 - 25 94 - 57 53 + 19 100 -59
Bài 4: Tìm x: a) x + 30 = 80 b) x -22 = 38
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5:
a, Tổ em trồng được 17 cây. Tổ bạn trồng được 21 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ?
b, Quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện ?
Bài 6: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a/ 39 + 6 = ?
A. 44 B. 45 C. 46 D. 99
b/ 17 – 9 = ?
A. 8 B. 9 C. 10 D. 12
c/ 98 – 7 = ?
A. 28 B. 91 C. 95 D. 97
d/ 8 + 6 = ?
A. 14 B. 15 C. 86 D. 68
Bài 7: Đặt tính rồi tính:
27 + 69 14 + 56 77 – 48 63 – 45
……… ……… ………. ………
……… ……… ………. ………
……… ……… ………. ………
Bài 8: Tìm x:
x + 20 = 48 x – 22 = 49
Bài 9: Điền dấu >; <; =
13 + 29 …… 28 + 14 97 – 58 …….32 + 5
Bài 10:
a. Anh cân nặng 47 kg, em nhẹ hơn anh 19 kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b. Thùng bé đựng được 51 lít nước, thùng lớn đựng nhiều hơn thùng bé 19 lít nước. Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít nước?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................
Bài 11
Trong hình bên :
a/ Có …… hình tam giác.
b/ Có …... hình tứ giác.
Bài 12:Đặt tính rồi tính :
a) 35 + 44 b) 46 + 25 c) 80 – 47 d) 39 – 16
Bài 13: Tìm X biết:
a) X + 16 = 73 b) X – 27 = 57
…………………………
…………………………
…………………………….
………………………………
ĐỀ SỐ 2
Bài 1 Trong hình vẽ dưới đây:
Có ……. hình tam giác.
Có ……… hình tứ giác.
Bài 2. Điền số thích hợp để được phép tính đúng :
-
=
50
+
=
100
Bài 3.
a) Mẹ 34 tuổi, Cha hơn Mẹ 6 tuổi . Hỏi tổng tuổi Mẹ và tuổi Cha là bao nhiêu tuổi ?
Bài giải
............................................................................................................
............................................................................................................
..............................................................................................................
...........................................................................................................
..........................................................................................................
............................................................................................................
b) Anh Tùng học lớp 5 cân nặng 43 kg, bạn Tuấn học lớp 2 nhẹ hơn anh Tùng 15 kg. Hỏi cả anh Tùng và bạn Tuấn cân nặng bao nhiêu kilôgam ?
Bài giải
..............................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.........................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4. Đặt tính rồi tính:
54 + 36 27 + 63 54 - 38 88 - 49
Bài 5 Tìm X
a) x - 36 = 52 b) 92 - x = 45
…………………………
…………………………
…………………………….
………………………………
Bài 6Trong một ngày, cửa hàng bán được 56 kg đường, trong đó buổi sáng bán được 27kg. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 7. Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng
a/ 28 + 36 + 14=? b/ 76 - 22 - 38 = ?
A. 68 A. 26
B
 






Các ý kiến mới nhất