Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    toán nâng cao và cơ bản lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Sinh
    Ngày gửi: 14h:49' 05-11-2017
    Dung lượng: 727.5 KB
    Số lượt tải: 1077
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SỐ 1
    Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Có bao nhiêu hình chữ nhật?..........................



    b.Có bao nhiêu hình tam giác? ………………………….
    Bài 2
    a. Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà. Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà?
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    b.Em hái được 20 bông hoa ,chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa .Hỏi chị hái được mấy bông hoa ? (1điểm)
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 3: Đặt tính rồi tính:
    32 - 25 94 - 57 53 + 19 100 -59

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 4: Tìm x: a) x + 30 = 80 b) x -22 = 38
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 5:
    a, Tổ em trồng được 17 cây. Tổ bạn trồng được 21 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây ?





    b, Quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện ?






    Bài 6: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a/ 39 + 6 = ?
    A. 44 B. 45 C. 46 D. 99

    b/ 17 – 9 = ?
    A. 8 B. 9 C. 10 D. 12

    c/ 98 – 7 = ?
    A. 28 B. 91 C. 95 D. 97
    d/ 8 + 6 = ?
    A. 14 B. 15 C. 86 D. 68
    Bài 7: Đặt tính rồi tính:
    27 + 69 14 + 56 77 – 48 63 – 45
    ……… ……… ………. ………
    ……… ……… ………. ………
    ……… ……… ………. ………

    Bài 8: Tìm x:
    x + 20 = 48 x – 22 = 49

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 9: Điền dấu >; <; =
    13 + 29 …… 28 + 14 97 – 58 …….32 + 5
    Bài 10:
    a. Anh cân nặng 47 kg, em nhẹ hơn anh 19 kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    b. Thùng bé đựng được 51 lít nước, thùng lớn đựng nhiều hơn thùng bé 19 lít nước. Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít nước?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................
    Bài 11
    Trong hình bên :
    a/ Có …… hình tam giác.
    b/ Có …... hình tứ giác.
    Bài 12:Đặt tính rồi tính :
    a) 35 + 44 b) 46 + 25 c) 80 – 47 d) 39 – 16

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 13: Tìm X biết:
    a) X + 16 = 73 b) X – 27 = 57
    …………………………
    …………………………
     …………………………….
    ………………………………
    
     ĐỀ SỐ 2
    Bài 1 Trong hình vẽ dưới đây:



    Có ……. hình tam giác.
    Có ……… hình tứ giác.

    Bài 2. Điền số thích hợp để được phép tính đúng :


    -
    
    =
    50
    
    

    +
    
    =
    100
    
    



    Bài 3.
    a) Mẹ 34 tuổi, Cha hơn Mẹ 6 tuổi . Hỏi tổng tuổi Mẹ và tuổi Cha là bao nhiêu tuổi ?
    Bài giải
    ............................................................................................................
    ............................................................................................................
    ..............................................................................................................
    ...........................................................................................................
    ..........................................................................................................
    ............................................................................................................

    b) Anh Tùng học lớp 5 cân nặng 43 kg, bạn Tuấn học lớp 2 nhẹ hơn anh Tùng 15 kg. Hỏi cả anh Tùng và bạn Tuấn cân nặng bao nhiêu kilôgam ?
    Bài giải

    ..............................................................................................................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................
    .......................................................................................................................
    .........................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 4. Đặt tính rồi tính:

    54 + 36 27 + 63 54 - 38 88 - 49

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 5 Tìm X
    a) x - 36 = 52 b) 92 - x = 45
    …………………………
    …………………………
     …………………………….
    ………………………………
    
    Bài 6Trong một ngày, cửa hàng bán được 56 kg đường, trong đó buổi sáng bán được 27kg. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 7. Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng

    a/ 28 + 36 + 14=? b/ 76 - 22 - 38 = ?
    A. 68 A. 26
    B
     
    Gửi ý kiến