Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
toán 1 -tuần 10( tiết2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Luận
Ngày gửi: 13h:59' 14-11-2014
Dung lượng: 16.2 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Luận
Ngày gửi: 13h:59' 14-11-2014
Dung lượng: 16.2 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I. MỤC TIÊU:
1. thức: - Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4.
- Biết mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính và đặt tính đúng cho học sinh.
3. Thái độ: GDHS tính cần cù, cẩn thận trong học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1. Giáo viên: Bộ đồ dùng Toán.
2. Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng Toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY– HỌC:
A. Ổn định tổ chức: (1’)
B. Tiến trình tiết dạy:
Tg
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
30’
2’
13’
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Phép trừ
trong phạm
*GV gọi HS lên bảng làm
3 – 2 = 3 + 1 =
2 + 2 = 2 – 1 =
- Nhận xét, tuyên dương.
*Hôm nay các con học bài phép trừ trong phạm vi 4
* GV giới thiệu phép tính:
4 – 1 = 3
2 HS lên bảng làm
3 – 2 = 1 3 + 1 = 4
2 + 2 = 4 2 – 1 = 1
HS nhận xét.
vi 4.
* GV dán 4 quả cam lên bảng và hỏi có mấy quả cam?
- Lấy đi 1 quả còn lại mấy quả?
- Ta có thể làm phép tính gì?
- Ai có thể nêu được phép tính đó nào?
GV viết : 4 – 1 = 3
Cho HS đọc : 4 – 1 = 3
*Hình thành phép trừ :
4 – 2 = 2, 4 – 3 = 1
- Tiến hành tương tự như:
4 – 1 = 3
*Cho HS đọc thuộc bảng trừ trên bảng.
GV xoá dần từng phần rồi cho HS đọc.
*Nhận biết mối quan hệ giữa cộng với trừ.
3 chấm thêm 1 chấm là mấy chấm?
4 chấm bớt 1 chấm còn mấy chấm?
Vậy : 3 + 1 = 4.
Ngược lại: 4 – 1 = 3
- Cho HS đọc lại:
3 + 1 = 4 4 – 1 = 3
1 + 3 = 4 4 – 3 = 1
GV nói: Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
*HS trả lời câu hỏi
- Có 4 quả cam.
- Còn 3 quả
- Tính .
- 4 – 1 = 3
HS nhắc lại: 4– 1 = 3
*HS đọc thuộc bảng trừ.
- Đọc cá nhân nối tiếp.
*3 chấm tròn thêm 1 chấùm tròn là 4 chấm tròn.
- 4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 3 chấm tròn.
HS đọc cá nhân nối tiếp.
15’
4’
6’
5’
3’
c.Luyện tập
Bài 1: Tính
Thi tiếp sức
Bài 2: Tính.
Bài 3:
3.Củng cố -dặn dò
* 1 HS nêu yêu cầu bài 1
-Viết đề bài lên bảng
- Hai nhóm thi tiếp sức điền kết quả
- HD, nhận xét tuyên dương.
*1 HS nêu yêu cầu của bài 2
- Khi làm tính dọc ta chú ý điều gì?
- GV uốn nắn sửa sai
- Nhắc các em chú ý viết kết quả thẳng cột.
*HS nêu yêu cầu bài 3.
- GV cho HS nhìn tranh và nêu bài toán
*GV cho HS đọc lại các phép trừ trong phạm vi 4.
Nhận xét tiết học
* Hai nhóm thi tiếp sức điền kết quả
4 - 1 = 3 4 - 2 = 2
3 - 1 = 2 3 - 2 = 1
2 - 1 = 1 4 - 3 = 2
* HS làm bài 2
- Đặt các số cho thẳng hàng.
4 4 3 4
- 2 - 1 - 2 - 3
2 3 1 1
*Viết phép tính thích hợp
5 – 1 = 3
- HS xét.
*HS đọc lại bảng trừ nối tiếp
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I. MỤC TIÊU:
1. thức: - Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4.
- Biết mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính và đặt tính đúng cho học sinh.
3. Thái độ: GDHS tính cần cù, cẩn thận trong học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1. Giáo viên: Bộ đồ dùng Toán.
2. Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng Toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY– HỌC:
A. Ổn định tổ chức: (1’)
B. Tiến trình tiết dạy:
Tg
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
30’
2’
13’
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Phép trừ
trong phạm
*GV gọi HS lên bảng làm
3 – 2 = 3 + 1 =
2 + 2 = 2 – 1 =
- Nhận xét, tuyên dương.
*Hôm nay các con học bài phép trừ trong phạm vi 4
* GV giới thiệu phép tính:
4 – 1 = 3
2 HS lên bảng làm
3 – 2 = 1 3 + 1 = 4
2 + 2 = 4 2 – 1 = 1
HS nhận xét.
vi 4.
* GV dán 4 quả cam lên bảng và hỏi có mấy quả cam?
- Lấy đi 1 quả còn lại mấy quả?
- Ta có thể làm phép tính gì?
- Ai có thể nêu được phép tính đó nào?
GV viết : 4 – 1 = 3
Cho HS đọc : 4 – 1 = 3
*Hình thành phép trừ :
4 – 2 = 2, 4 – 3 = 1
- Tiến hành tương tự như:
4 – 1 = 3
*Cho HS đọc thuộc bảng trừ trên bảng.
GV xoá dần từng phần rồi cho HS đọc.
*Nhận biết mối quan hệ giữa cộng với trừ.
3 chấm thêm 1 chấm là mấy chấm?
4 chấm bớt 1 chấm còn mấy chấm?
Vậy : 3 + 1 = 4.
Ngược lại: 4 – 1 = 3
- Cho HS đọc lại:
3 + 1 = 4 4 – 1 = 3
1 + 3 = 4 4 – 3 = 1
GV nói: Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
*HS trả lời câu hỏi
- Có 4 quả cam.
- Còn 3 quả
- Tính .
- 4 – 1 = 3
HS nhắc lại: 4– 1 = 3
*HS đọc thuộc bảng trừ.
- Đọc cá nhân nối tiếp.
*3 chấm tròn thêm 1 chấùm tròn là 4 chấm tròn.
- 4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 3 chấm tròn.
HS đọc cá nhân nối tiếp.
15’
4’
6’
5’
3’
c.Luyện tập
Bài 1: Tính
Thi tiếp sức
Bài 2: Tính.
Bài 3:
3.Củng cố -dặn dò
* 1 HS nêu yêu cầu bài 1
-Viết đề bài lên bảng
- Hai nhóm thi tiếp sức điền kết quả
- HD, nhận xét tuyên dương.
*1 HS nêu yêu cầu của bài 2
- Khi làm tính dọc ta chú ý điều gì?
- GV uốn nắn sửa sai
- Nhắc các em chú ý viết kết quả thẳng cột.
*HS nêu yêu cầu bài 3.
- GV cho HS nhìn tranh và nêu bài toán
*GV cho HS đọc lại các phép trừ trong phạm vi 4.
Nhận xét tiết học
* Hai nhóm thi tiếp sức điền kết quả
4 - 1 = 3 4 - 2 = 2
3 - 1 = 2 3 - 2 = 1
2 - 1 = 1 4 - 3 = 2
* HS làm bài 2
- Đặt các số cho thẳng hàng.
4 4 3 4
- 2 - 1 - 2 - 3
2 3 1 1
*Viết phép tính thích hợp
5 – 1 = 3
- HS xét.
*HS đọc lại bảng trừ nối tiếp
 






Các ý kiến mới nhất