Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
test English 3.doc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Ánh
Ngày gửi: 21h:57' 04-04-2016
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 458
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Thị Ánh
Ngày gửi: 21h:57' 04-04-2016
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 458
Số lượt thích:
0 người
EXERCISE 1
I; Match
Hello
Goodbye, Nam
Hi, Minh
How are you?
I’m Linda
Nice to meet you.
I’m fine, thank you.
bye, Phong
Nice to meet you, too.
See you again.
Rất vui được gặp bạn.
Bạn có khỏe không?
Tạm biệt, Phong.
Tạm biệt, Nam
Hẹn gặp lại
Chào,Minh
Tớ là Linda
Tớ cũng rất vui được gặp bạn
Tớ khỏe, cảm ơn bạn.
Xin Chào
II. Reorder the sentences.
Miss Hoa/ hello/ ,/ .
Nam/ hi/ ,/ I’m/.
I’m/ Nam/ hi/ ,/ Phong/.
meet/ to/ nice/ you/ .
you/ are/ how/ ?
Phuong/ hi/ are/ how/ are/ ?/ ,
fine/ thanks/ I’m/ .
Lan/ bye.
Quan/ good bye/ .
fine/ I’m/ and/ thank/ you/ ,/ .
III. circle the odd one out.
1. Hi hello bye
2. bye fine goodbye
3. What is how
4. Mai Nam I
5. you your my
I: Translate into English.
Xin chào, Tớ là Nam.
………………………………………………………
Xin chào, Nam. Tớ là Minh.
………………………………………………………….
Bạn có khỏe không?
…………………………………………………………..
tớ khỏe, cảm ơn bạn. Thế còn bạn?
………………………………………………………….
Tớ khỏe, cảm ơn.
…………………………………………………………….
Bạn tên là gì?
…………………………………………………………
Tớ tên là Quang.
…………………………………………………………….
Tên của bạn đánh vần như thế nào?
…………………………………………………………….
Rất vui được gặp bạn.
……………………………………………………………
Tớ cũng rất vui được gặp bạn.
…………………………………………………………..
Tạm biệt, Lan
…………………………………………………………
Tạm biệt, Hoa
…………………………………………………………….
II: Choose the best answer A, B or C
How do ………….spell your name?
A. you B. your C. am
2. What ………..your name?
A. are B. am C. is
3. My …………is Binh
A. name’s B. Name C. is name
4. ………am Mai
A. he B. I C. She
5. Nice to meet………….
A. your B. you C. I
6. …………..are you?
A. What B. What’s C. How
7. I’m fine, …………you.
A. Thank B. Thanks C. Thank you.
I; Match
Hello
Goodbye, Nam
Hi, Minh
How are you?
I’m Linda
Nice to meet you.
I’m fine, thank you.
bye, Phong
Nice to meet you, too.
See you again.
Rất vui được gặp bạn.
Bạn có khỏe không?
Tạm biệt, Phong.
Tạm biệt, Nam
Hẹn gặp lại
Chào,Minh
Tớ là Linda
Tớ cũng rất vui được gặp bạn
Tớ khỏe, cảm ơn bạn.
Xin Chào
II. Reorder the sentences.
Miss Hoa/ hello/ ,/ .
Nam/ hi/ ,/ I’m/.
I’m/ Nam/ hi/ ,/ Phong/.
meet/ to/ nice/ you/ .
you/ are/ how/ ?
Phuong/ hi/ are/ how/ are/ ?/ ,
fine/ thanks/ I’m/ .
Lan/ bye.
Quan/ good bye/ .
fine/ I’m/ and/ thank/ you/ ,/ .
III. circle the odd one out.
1. Hi hello bye
2. bye fine goodbye
3. What is how
4. Mai Nam I
5. you your my
I: Translate into English.
Xin chào, Tớ là Nam.
………………………………………………………
Xin chào, Nam. Tớ là Minh.
………………………………………………………….
Bạn có khỏe không?
…………………………………………………………..
tớ khỏe, cảm ơn bạn. Thế còn bạn?
………………………………………………………….
Tớ khỏe, cảm ơn.
…………………………………………………………….
Bạn tên là gì?
…………………………………………………………
Tớ tên là Quang.
…………………………………………………………….
Tên của bạn đánh vần như thế nào?
…………………………………………………………….
Rất vui được gặp bạn.
……………………………………………………………
Tớ cũng rất vui được gặp bạn.
…………………………………………………………..
Tạm biệt, Lan
…………………………………………………………
Tạm biệt, Hoa
…………………………………………………………….
II: Choose the best answer A, B or C
How do ………….spell your name?
A. you B. your C. am
2. What ………..your name?
A. are B. am C. is
3. My …………is Binh
A. name’s B. Name C. is name
4. ………am Mai
A. he B. I C. She
5. Nice to meet………….
A. your B. you C. I
6. …………..are you?
A. What B. What’s C. How
7. I’m fine, …………you.
A. Thank B. Thanks C. Thank you.
 






Các ý kiến mới nhất