Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Số thập phân bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Bẩy
Ngày gửi: 23h:08' 06-01-2016
Dung lượng: 17.1 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Bẩy
Ngày gửi: 23h:08' 06-01-2016
Dung lượng: 17.1 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2015
TOÁN
SỐ THẬP PHÂN BẰNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tìm và xác định được nhanh số thập phân bằng nhau.
3. Thái độ:
- Yêu thích môn học.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-GV: Bảng nhóm.
- HS: SGK Toán.
III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG
Nội dung
Hoạt động dạy
Hoạt động học
3’
1’
15’
18’
3’
KT bài cũ.
Bài mới.
a.Giới thiệu bài.
b. Giảng bài.
*Hoạt động 1:
Ví dụ.
*Hoạt động 2:
Nhận xét.
Luyện tập.
Bài 1:
Bài 2:
4. Củng cố- dặn dò:
-Kiểm tra BT 4.
- Nhận xét.
-GV giới thiệu ghi bảng tên
bài:
Số thập phân bằng nhau
* GV ghi bảng rồi cho HS điền số thích hợp vào chỗ trống: 9dm = …………cm.
9dm = ………… m ; 90 cm = ………. m
(?)+ Em hãy so sánh và giải thích kết quả so sánh
0,9m và 0,09?
+ Biết 0,9m = 0,90m em hãy
so sánh 0,9 và 0,09
+ Khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân thì ta được một số như thế nào?
- Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi ta được một số như thế nào?
- Hãy tìm các số thập phân bằng với 0,900 ; 8,75000 ; 12,000
Bài tập yêu cầu gì?
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét,chữa.
Kết quả:
a) 7,800 = 7,8
b) 2001,300 = 2001,3
64,9000 = 64,9
35,020 = 35,02
3,0400 = 3,04
100,0100 = 100,01
- Bài tập yêu cầu gì?
- Cho HS làm bài- GV nhận xét, chữa.
Kết quả:
a) 5,612 ; 17,200 ; 480,590.
b) 24,500 ; 80,010 ; 14,678.
.
-Ta làm thế nào để tìm được số thập phân bằng nhau?
+ GV nhận xét cụ thể tiết học.
+ Dặn HS về nhà chuẩn bị
So sánh hai số thập phân
- 2 HS thực hiện.
- 2 HS đáp./
- 2 HS đọc.
- 2 HS nhắc lại tên bài.
- HS điền và nêu kết quả:
9dm = 90 cm
9dm =0,9 m ;90cm= 0,90 m
- HS nêu: 9dm = 90 cm mà
9dm=0,9m và 90cm=0,90m
Nên 0,9m = 0,90m.
-… 0,9 = 0,09
- … thì được một số thập phân bằng nó.
- 3 HS nối tiếp nhau nêu
VD: 8,75 = 8,750 = 8,7500….
- … xoá chữ số 0 ở bên phải phần thập phân của số 0,90 ta được số 0,9.
- … thì ta được một số thập phân bằng nó.
- 3 HS nối tiếp nhau nêu.
VD: 0,900 = 0,90 = 0,9 ;
-1HS đọc to yêu cầu bài tập
-2 HS làm trên bảng -Lớp làm vào vở và nhận xét bài bạn.
-1HS đọc to yêu cầu bài tập
-2 HS làm trên bảng nhóm, làm xong gắn lên bảng lớp -Lớp làm vào vở và nhận xét bài bạn.
HS nghe.
TOÁN
SỐ THẬP PHÂN BẰNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tìm và xác định được nhanh số thập phân bằng nhau.
3. Thái độ:
- Yêu thích môn học.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-GV: Bảng nhóm.
- HS: SGK Toán.
III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG
Nội dung
Hoạt động dạy
Hoạt động học
3’
1’
15’
18’
3’
KT bài cũ.
Bài mới.
a.Giới thiệu bài.
b. Giảng bài.
*Hoạt động 1:
Ví dụ.
*Hoạt động 2:
Nhận xét.
Luyện tập.
Bài 1:
Bài 2:
4. Củng cố- dặn dò:
-Kiểm tra BT 4.
- Nhận xét.
-GV giới thiệu ghi bảng tên
bài:
Số thập phân bằng nhau
* GV ghi bảng rồi cho HS điền số thích hợp vào chỗ trống: 9dm = …………cm.
9dm = ………… m ; 90 cm = ………. m
(?)+ Em hãy so sánh và giải thích kết quả so sánh
0,9m và 0,09?
+ Biết 0,9m = 0,90m em hãy
so sánh 0,9 và 0,09
+ Khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân thì ta được một số như thế nào?
- Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi ta được một số như thế nào?
- Hãy tìm các số thập phân bằng với 0,900 ; 8,75000 ; 12,000
Bài tập yêu cầu gì?
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét,chữa.
Kết quả:
a) 7,800 = 7,8
b) 2001,300 = 2001,3
64,9000 = 64,9
35,020 = 35,02
3,0400 = 3,04
100,0100 = 100,01
- Bài tập yêu cầu gì?
- Cho HS làm bài- GV nhận xét, chữa.
Kết quả:
a) 5,612 ; 17,200 ; 480,590.
b) 24,500 ; 80,010 ; 14,678.
.
-Ta làm thế nào để tìm được số thập phân bằng nhau?
+ GV nhận xét cụ thể tiết học.
+ Dặn HS về nhà chuẩn bị
So sánh hai số thập phân
- 2 HS thực hiện.
- 2 HS đáp./
- 2 HS đọc.
- 2 HS nhắc lại tên bài.
- HS điền và nêu kết quả:
9dm = 90 cm
9dm =0,9 m ;90cm= 0,90 m
- HS nêu: 9dm = 90 cm mà
9dm=0,9m và 90cm=0,90m
Nên 0,9m = 0,90m.
-… 0,9 = 0,09
- … thì được một số thập phân bằng nó.
- 3 HS nối tiếp nhau nêu
VD: 8,75 = 8,750 = 8,7500….
- … xoá chữ số 0 ở bên phải phần thập phân của số 0,90 ta được số 0,9.
- … thì ta được một số thập phân bằng nó.
- 3 HS nối tiếp nhau nêu.
VD: 0,900 = 0,90 = 0,9 ;
-1HS đọc to yêu cầu bài tập
-2 HS làm trên bảng -Lớp làm vào vở và nhận xét bài bạn.
-1HS đọc to yêu cầu bài tập
-2 HS làm trên bảng nhóm, làm xong gắn lên bảng lớp -Lớp làm vào vở và nhận xét bài bạn.
HS nghe.
 






Các ý kiến mới nhất