Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    So sánh các số tròn trăm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Vân Anh
    Ngày gửi: 17h:18' 14-11-2016
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ năm, ngày 26 tháng 3 năm 2015
    BUỔI SÁNG
    TOÁN
    Tiết 139: CÁC SỐ TRÒN CHỤC TỪ 110 ĐẾN 200

    I- MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức: Nhận biết được các số tròn chục từ 110 đến 200 là gồm các trăm, các chục, các đơn vị.
    2. Kĩ năng: - Biết cách đọc, viết các số tròn chục từ 110 đến 200.
    - Biết so sánh các số tròn chục từ 110 đến 200 và nắm được thứ tự của các số này.
    3. Thái độ: Bồi dưỡng kiến thức Toán học.
    II- ĐỒ DÙNG:
    1. Giáo viên: BĐDT, bộ lắp ghép hình của GV.
    2. Học sinh: Bộ lắp ghép hình.
    III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

    Thời gian
    Nội dung
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    1’

    5’





    1’


    14’



































































    6’



    5’












    4’



    4’

    6’








    3’

    1’
    A. Ôn định tổ chức:
    B. Bài cũ:




    C. Bài mới:
    1. Giới thiệu bài.

    2. Số tròn chục từ 110 đến 200


































































    2 . Luyện tập.
    Bài 1: Viết theo mẫu.


    Bài 2:
    Điền dấu > <











    Bài 3:
    Điền dấu > < =


    Bài 4: Điền số

    Bài 5:








    D. Củng cố

    E. Dặn dò:
    
    1, So sánh các số tròn trăm sau:
    200 ….. 300 1000 ... ..900
    400 ...... 200 600 ….600
    - Gọi 2 HS lên bảng viết số tròn chục mà em biết.
    - GV NX.
    - GV nêu mục tiêu của bài.

    + GV gắn trên bảng hình cũ từ 10, 20 ... 100
    - Gọi HS lên bảng điền các số tròn chục đã biết.
    - HS nêu tên các số tròn chục, cách viết, GV viết bảng 10, 20 ... 100
    - NX đặc điểm của số tròn chục.
    + Học tiếp số tròn chục.
    - Gắn lên bảng hình biểu diễn số 110 và hỏi:
    + Có mấy trăm? Mấy chục và mấy đơn vị?
    - Số này đọc là một trăm mười.
    + Số 110 là số có mấy chữ số? Là những chữ số nào?
    + Một trăm là mấy chục?
    + Vậy số 110 có tất cả bao nhiêu chục?
    +Có lẻ ra đơn vị nào không
    - Đây là một số tròn chục.
    Hướng dẫn tương tự với dòng thứ 2 của bảng để HS tìm ra cách đọc, cách viết và cấu tạo của số 120.
    - Y/c HS suy nghĩ và thảo luận để tìm ra cách đọc và cách viết của các số 130, 140 ... 200.
    - Y/c HS báo cáo kết quả thảo luận.
    - Y/c đọc các số tròn chục.
    + So sánh các số tròn chục
    - Gắn lên bảng hình biểu diễn 110.
    + Có bao nhiêu hìnhvuông?
    - Gắn tiếp lên bảng hình biểu diễn số 120.
    + Có bao nhiêu hìnhvuông?
    + 110 hình vuông và 120 hình vuông bên nào nhiều hơn?
    + Vậy 110 và 120 số nào lớn hơn?
    - 120 lớn hơn 110.
    - Y/c HS lên bảng điền dấu > <
    - Ngoài việc so sánh bằng đồ dùng trực quan hình vuông như trên ta còn có cách so sánh chữ số cùng hàng của 2 số với nhau.
    - Hàng trăm và hàng đơn vị giống nhau, ta so sánh hàng chục.
    + Hãy so sánh chữ số hàng trăm của 110 và 120?
    + Hãy so sánh chữ số hàng chục của 110 và 120 với nhau?
    - Khi đó ta nói 120 lớn hơn 110 và viết 120 > 110 hay 110 bé hơn 120 và viết 110 < 120.
    - Y/c HS dựa vào việc so sánh các chữ số cùng hàng để so sánh 120
     
    Gửi ý kiến