Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
on tap tuan 33 t1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vân Anh
Ngày gửi: 12h:38' 07-04-2016
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Lê Vân Anh
Ngày gửi: 12h:38' 07-04-2016
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu, ngày 1 tháng 5 năm 2015
BUỔI SÁNG
Tiết 1: TOÁN
Tiết 165: ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I- MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- Nhân, chia trong phạm vi các bảng nhân chia đã học.
- Biết tính giá trị của biểu thức có 2 dấu phép tính( trong đó có 1 phép nhân hoặc chia.
- Biết tìm số bị chia, tích.
- Giải toán có 1 phép nhân.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện tính nhân, chia và giải bài toán có lời văn.
3. Thái độ: Bồi dưỡng, củng cố kiến thức Toán học.
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
Giáo viên: Phấn màu. Bảng phụ.
Học sinh: Bút, vở.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
5’
1’
6’
9’
7’
8’
3’
1’
A. Ôn định tổ chức:
B. Bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2 . Luyện tập.
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tính
Bài 3:
Bài 4: ( nếu còn thời gian)
Bài 5: Tìm x:
D. Củng cố
E. Dặn dò:
- Tìm x:
x - 32 = 45 x + 45 = 79
- GV nhận xét, cho điểm HS.
- Giới thiệu bài – Ghi bảng
- YC HS tự làm nhẩm rồi ghi kq.
Phần b – YC HS nêu cách tính nhẩm từng phép tính.
20 x 4 = 80 20 x 2 = 40
80 : 4 = 20 40 : 2 = 20
30 x 3 = 90 30 x 2 = 60
90 : 3 = 30 60 : 2 = 30
- Gọi 2 em lên bảng làm.
4 x 6 + 16 = 24 + 16 20 : 4 x 6 = 5 x 6
= 40 = 30
5 x 7 + 25 = 35 + 25 30 : 5 : 2 = 6 : 2
= 60 = 3
+ Khi thực hiện biểu thức có dấu tính nhân và cộng ta thực hiện ntn?
+ Khi thực hiện biểu thức có phép tính nhân và chia ta thực hiện ntn?
- GV nx .
- Gọi HS đọc đề bài.
+Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gọi 1 em lên bảng tóm tắt rồi giải.
Tóm tắt:
1 hàng : 3 học sinh
8 hàng … học sinh?
Bài giải
8 hàng có số học sinh là:
3 x 8 = 24 ( học sinh )
Đáp số: 24 học sinh.
- N/x .
- Treo hình vẽ bài tập 4 lên bảng.
- YC HS tìm hình đã khoanh 1/ 3 số HS.
- YC HS giải thích cách làm.
- Gọi 2 em lên bảng
X : 3 = 5 5 x X = 35
X = 5 x 3 X = 35 : 5
X = 15 X = 7
+ Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào?
- GV chữa bài.
- Học sinh tính thật nhanh:
2 x 4 x 5 : 10 = ?
- Liên hệ, giáo dục HS.
- Nhận xét giờ học.
- Hát.
2 HS lên bảng.
- HS dưới lớp làm vào nháp.
- Nhận xét.
- 1 em đọc YC.
- HS tự làm bài, nối tiếp nêu kq.
- 4 HS lên bảng làm và nêu cách nhẩm.
- 1 em đọc YC.
- Lớp làm vở.
- Tính nhân trước, cộng sau.
- Thực hiện từ trái sang phải.
- 1 em đọc- lớp đọc thầm.
- HSTL.
- HSTL.
- Lớp làm vở.
- HSQS.
- Hình khoanh 1/ 3 số hình tròn là hình a.
-
BUỔI SÁNG
Tiết 1: TOÁN
Tiết 165: ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I- MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- Nhân, chia trong phạm vi các bảng nhân chia đã học.
- Biết tính giá trị của biểu thức có 2 dấu phép tính( trong đó có 1 phép nhân hoặc chia.
- Biết tìm số bị chia, tích.
- Giải toán có 1 phép nhân.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện tính nhân, chia và giải bài toán có lời văn.
3. Thái độ: Bồi dưỡng, củng cố kiến thức Toán học.
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
Giáo viên: Phấn màu. Bảng phụ.
Học sinh: Bút, vở.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
5’
1’
6’
9’
7’
8’
3’
1’
A. Ôn định tổ chức:
B. Bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2 . Luyện tập.
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tính
Bài 3:
Bài 4: ( nếu còn thời gian)
Bài 5: Tìm x:
D. Củng cố
E. Dặn dò:
- Tìm x:
x - 32 = 45 x + 45 = 79
- GV nhận xét, cho điểm HS.
- Giới thiệu bài – Ghi bảng
- YC HS tự làm nhẩm rồi ghi kq.
Phần b – YC HS nêu cách tính nhẩm từng phép tính.
20 x 4 = 80 20 x 2 = 40
80 : 4 = 20 40 : 2 = 20
30 x 3 = 90 30 x 2 = 60
90 : 3 = 30 60 : 2 = 30
- Gọi 2 em lên bảng làm.
4 x 6 + 16 = 24 + 16 20 : 4 x 6 = 5 x 6
= 40 = 30
5 x 7 + 25 = 35 + 25 30 : 5 : 2 = 6 : 2
= 60 = 3
+ Khi thực hiện biểu thức có dấu tính nhân và cộng ta thực hiện ntn?
+ Khi thực hiện biểu thức có phép tính nhân và chia ta thực hiện ntn?
- GV nx .
- Gọi HS đọc đề bài.
+Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gọi 1 em lên bảng tóm tắt rồi giải.
Tóm tắt:
1 hàng : 3 học sinh
8 hàng … học sinh?
Bài giải
8 hàng có số học sinh là:
3 x 8 = 24 ( học sinh )
Đáp số: 24 học sinh.
- N/x .
- Treo hình vẽ bài tập 4 lên bảng.
- YC HS tìm hình đã khoanh 1/ 3 số HS.
- YC HS giải thích cách làm.
- Gọi 2 em lên bảng
X : 3 = 5 5 x X = 35
X = 5 x 3 X = 35 : 5
X = 15 X = 7
+ Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào?
- GV chữa bài.
- Học sinh tính thật nhanh:
2 x 4 x 5 : 10 = ?
- Liên hệ, giáo dục HS.
- Nhận xét giờ học.
- Hát.
2 HS lên bảng.
- HS dưới lớp làm vào nháp.
- Nhận xét.
- 1 em đọc YC.
- HS tự làm bài, nối tiếp nêu kq.
- 4 HS lên bảng làm và nêu cách nhẩm.
- 1 em đọc YC.
- Lớp làm vở.
- Tính nhân trước, cộng sau.
- Thực hiện từ trái sang phải.
- 1 em đọc- lớp đọc thầm.
- HSTL.
- HSTL.
- Lớp làm vở.
- HSQS.
- Hình khoanh 1/ 3 số hình tròn là hình a.
-
 






Các ý kiến mới nhất