Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
on tap phep cong va phep tru tuan 33 T5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vân Anh
Ngày gửi: 12h:40' 07-04-2016
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Lê Vân Anh
Ngày gửi: 12h:40' 07-04-2016
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 30 tháng 4 năm 2015
BUỔI SÁNG
Tiết 1: TOÁN
Tiết 164: Tiết 163: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( Tiếp )
I- MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- Biết cộng trừ nhẩm các số tròn trăm.
- Ôn luyện cộng trừ không nhớ trong phạm vi 1000 ( nhẩm và viết ).
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến 3 chữ số.
- Biết tìm số hạng và số bị trừ.
- Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng hoặc trừ.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện tính cộng, trừ và giải bài toán có lời văn.
3. Thái độ: Bồi dưỡng, củng cố kiến thức Toán học.
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
Giáo viên: Phấn màu. Bảng phụ.
Học sinh: Bút, vở.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
5’
1’
6’
9’
7’
8’
3’
1’
A. Ôn định tổ chức:
B. Bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2 . Luyện tập.
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3:
Bài 4: ( nếu còn thời gian)
Bài 5: Tìm x:
D. Củng cố
E. Dặn dò:
- Đặt tính rồi tính:
- GV nhận xét.
- Ghi bảng đầu bài.
- YC HS tự nhẩm, ghi kết quả.
- N/x bài làm của HS .
- YC HS tự làm bài.
- Gọi 3 em lên bảng.
- YC HS nêu cách tính và thực hiện phép tính.
65 + 29 ; 674 – 356 ;
100 – 72
+ Khi đặt tính cần lưu ý điều gì?
+ Thực hiện tính từ đâu?
- Nx .
- Gọi HS đọc đề bài.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- YC HS tự làm, 1 em lên bảng
Bài giải
Em cao là:
165 - 33 = 132 ( cm )
Đáp số 132 cm
+ Bài thuộc dạng toán gì?
- Nx .
- Gọi HS đọc đề bài.
- YC HS tự đọc kĩ đề - phân tích rồi giải.
- Gọi HS nêu miệng bài giải.
Bài giải
Đội hai trồng được số cây là:
530 + 140 = 670 ( cây )
Đáp số: 670 cây
+ Bài thuộc dạng toán nào?
- Gọi 2 em lên bảng làm.
x – 32 = 45 x + 45 = 79
x = 45 + 32 x = 79 - 45
x = 77 x = 34
+ x là thành phần gì trong 2 phép tính trên?
+ Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm thế nào?
+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
- Nx .
+ Khi đặt tính cần lưu ý điều gì?
+ Thực hiện tính từ đâu?
+ Nêu cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết?
- N/x dặn dò- chuẩn bị bài
- Hát.
- 2 HS lên bảng.
- HS dưới lớp làm vào nháp.
- 1 em đọc YC.
- HS làm bài – 2 em kiểm tra chéo kq.
- HS nối tiếp nêu kq.
- 1 em đọc YC.
- Lớp làm vở.
- 3 HS làm và trình bày cách tính.
- Lớp nx.
- HSTL.
- HSTL.
- 1 em đọc.
- HSTL .
- HSTL.
- Lớp làm vở.
- Lớp nx.
- Dạng toán ít hơn.
- 1 em đọc, lớp đọc thầm.
- Lớp làm vở.
- 1 HS đọc bài giải.
- Dạng toán nhiều hơn.
- Lớp làm vở.
- HS n
BUỔI SÁNG
Tiết 1: TOÁN
Tiết 164: Tiết 163: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ( Tiếp )
I- MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- Biết cộng trừ nhẩm các số tròn trăm.
- Ôn luyện cộng trừ không nhớ trong phạm vi 1000 ( nhẩm và viết ).
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến 3 chữ số.
- Biết tìm số hạng và số bị trừ.
- Giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng hoặc trừ.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện tính cộng, trừ và giải bài toán có lời văn.
3. Thái độ: Bồi dưỡng, củng cố kiến thức Toán học.
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
Giáo viên: Phấn màu. Bảng phụ.
Học sinh: Bút, vở.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
5’
1’
6’
9’
7’
8’
3’
1’
A. Ôn định tổ chức:
B. Bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2 . Luyện tập.
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3:
Bài 4: ( nếu còn thời gian)
Bài 5: Tìm x:
D. Củng cố
E. Dặn dò:
- Đặt tính rồi tính:
- GV nhận xét.
- Ghi bảng đầu bài.
- YC HS tự nhẩm, ghi kết quả.
- N/x bài làm của HS .
- YC HS tự làm bài.
- Gọi 3 em lên bảng.
- YC HS nêu cách tính và thực hiện phép tính.
65 + 29 ; 674 – 356 ;
100 – 72
+ Khi đặt tính cần lưu ý điều gì?
+ Thực hiện tính từ đâu?
- Nx .
- Gọi HS đọc đề bài.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- YC HS tự làm, 1 em lên bảng
Bài giải
Em cao là:
165 - 33 = 132 ( cm )
Đáp số 132 cm
+ Bài thuộc dạng toán gì?
- Nx .
- Gọi HS đọc đề bài.
- YC HS tự đọc kĩ đề - phân tích rồi giải.
- Gọi HS nêu miệng bài giải.
Bài giải
Đội hai trồng được số cây là:
530 + 140 = 670 ( cây )
Đáp số: 670 cây
+ Bài thuộc dạng toán nào?
- Gọi 2 em lên bảng làm.
x – 32 = 45 x + 45 = 79
x = 45 + 32 x = 79 - 45
x = 77 x = 34
+ x là thành phần gì trong 2 phép tính trên?
+ Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm thế nào?
+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
- Nx .
+ Khi đặt tính cần lưu ý điều gì?
+ Thực hiện tính từ đâu?
+ Nêu cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết?
- N/x dặn dò- chuẩn bị bài
- Hát.
- 2 HS lên bảng.
- HS dưới lớp làm vào nháp.
- 1 em đọc YC.
- HS làm bài – 2 em kiểm tra chéo kq.
- HS nối tiếp nêu kq.
- 1 em đọc YC.
- Lớp làm vở.
- 3 HS làm và trình bày cách tính.
- Lớp nx.
- HSTL.
- HSTL.
- 1 em đọc.
- HSTL .
- HSTL.
- Lớp làm vở.
- Lớp nx.
- Dạng toán ít hơn.
- 1 em đọc, lớp đọc thầm.
- Lớp làm vở.
- 1 HS đọc bài giải.
- Dạng toán nhiều hơn.
- Lớp làm vở.
- HS n
 






Các ý kiến mới nhất