Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    on tap cac so trong pham vi 1000

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Vân Anh
    Ngày gửi: 12h:39' 07-04-2016
    Dung lượng: 45.0 KB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 3 : CHÀO CỜ
    Tiết 4 : TOÁN
    Tiết 161: ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000

    I- MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    - Biết đọc, viết, các số có 3 chữ số.
    - Biết đếm thêm một số đơn vị ttong trường hợp đơn giản.
    - Biết so sánh các số có 3 chữ số.
    - Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số.
    2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số có 3 chữ số.
    3. Thái độ: Yêu thích môn học.
    II- ĐỒ DÙNG:
    1. Giáo viên: Bảng phụ.
    2. Học sinh: Bút, vở.
    III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

    Thời gian
    Nội dung
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    
    1’

    3’


    1’






    7’







    8’






















    8’







    6’








    4’






    1’
    A. Ôn định tổ chức:
    B. Bài cũ:

    C. Bài mới:
    1. Giới thiệu bài.



    2 . Hướng đẫn ôn tập.
    Bài 1: Viết các số








    Bài 2: Số?















    Bài 3: ( nếu còn thời gian)





    Bài 4:







    Bài 5:








    D. Củng cố






    E. Dặn dò:
    
    - Nhận xét bài kiểm tra.
    - Chữa một số BT mà HS làm sai nhiều.

    - Các con đã học đến số nào? Hôm nay chúng ta sẽ ôn luyện về các số trong phạm vi 1000.

    - YC HS tự làm bài
    - Gọi 2 em lên bảng, 1 em đọc số 1 em viết số.
    - GV nhận xét.
    +Tìm số tròn chục trong bài?
    + Tìm số tròn trăm trong bài?
    + Số nào trong bài là số có 3 chữ số giống nhau?
    - Bài YC chúng ta làm gì?
    - YC HS tự làm - Gọi 3 em lên bảng làm
    380
    381
    382
    383
    384
    385
    386
    387
    388
    389
    390
    
    
    500
    501
    502
    503
    504
    505
    506
    507
    508
    509
    510
    
    
    700
    710
    720
    730
    740
    750
    760
    770
    780
    790
    800
    
    




    - Bài YC ta làm gì?
    + Những số ntn được gọi là số tròn trăm?
    - YC HS tự làm
    - Gọi 1 em lên bảng làm
    100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900;1000
    - Gọi HS đọc YC bài tập.
    - Gọi 2 em lên bảng làm.
    372 > 299 631 < 640
    465 < 700 909 = 902 + 7
    534 = 500 + 34 708 < 807
    - YC HS nêu cách so sánh: 534…500 + 34
    909….902 + 7
    - GV đọc YC và YC HS viết bảng con:
    Viết số bé nhất có 3 chữ số: 100
    Viết số lớn nhất có 3 chữ số: 999
    Viết số liền sau của 999: 998
    + Những số ntn được gọi là số tròn chục?
    + Những số ntn được gọi là số tròn trăm?
    + Nêu cách so sánh số có 3 chữ số?
    +Nêu những số có 3 chữ số hàng trăm là 3?
    + Nêu những số có 3 chữ số mà hàng đơn vị là 8
    - Hát.

    - HS theo dõi.




    - HS ghi bài.


    - 1 em đọc YC.
    - HS tự làm vở.


    - Số tròn chục 250; 900.

    - Số tròn trăm 900

    - Số 555

    - Điền số còn thiếu vào ô trống.
    - HS tự làm bài.
    - 3 HS đọc lại các dãy số a, b, c
    a, dãy số tự nhiên liên tiếp từ 380 đến 390.
    b, dãy số tự nhiên liên tiếp từ 501 đến 510.
    c, dãy số tròn chục từ 700 đến 790
    - Viết các số tròn trăm vào chỗ trống.
    - Số có 2 chữ số tận cùng là 0( hàngđơn vị, chục cùng là 0)
    - Lớp làm vở.
    - HS đọc lại dãy số.
     
    Gửi ý kiến