Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
on tap cac so trong pham vi 1000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vân Anh
Ngày gửi: 12h:39' 07-04-2016
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Lê Vân Anh
Ngày gửi: 12h:39' 07-04-2016
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Tiết 3 : CHÀO CỜ
Tiết 4 : TOÁN
Tiết 161: ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết đọc, viết, các số có 3 chữ số.
- Biết đếm thêm một số đơn vị ttong trường hợp đơn giản.
- Biết so sánh các số có 3 chữ số.
- Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số có 3 chữ số.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
II- ĐỒ DÙNG:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Bút, vở.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
3’
1’
7’
8’
8’
6’
4’
1’
A. Ôn định tổ chức:
B. Bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2 . Hướng đẫn ôn tập.
Bài 1: Viết các số
Bài 2: Số?
Bài 3: ( nếu còn thời gian)
Bài 4:
Bài 5:
D. Củng cố
E. Dặn dò:
- Nhận xét bài kiểm tra.
- Chữa một số BT mà HS làm sai nhiều.
- Các con đã học đến số nào? Hôm nay chúng ta sẽ ôn luyện về các số trong phạm vi 1000.
- YC HS tự làm bài
- Gọi 2 em lên bảng, 1 em đọc số 1 em viết số.
- GV nhận xét.
+Tìm số tròn chục trong bài?
+ Tìm số tròn trăm trong bài?
+ Số nào trong bài là số có 3 chữ số giống nhau?
- Bài YC chúng ta làm gì?
- YC HS tự làm - Gọi 3 em lên bảng làm
380
381
382
383
384
385
386
387
388
389
390
500
501
502
503
504
505
506
507
508
509
510
700
710
720
730
740
750
760
770
780
790
800
- Bài YC ta làm gì?
+ Những số ntn được gọi là số tròn trăm?
- YC HS tự làm
- Gọi 1 em lên bảng làm
100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900;1000
- Gọi HS đọc YC bài tập.
- Gọi 2 em lên bảng làm.
372 > 299 631 < 640
465 < 700 909 = 902 + 7
534 = 500 + 34 708 < 807
- YC HS nêu cách so sánh: 534…500 + 34
909….902 + 7
- GV đọc YC và YC HS viết bảng con:
Viết số bé nhất có 3 chữ số: 100
Viết số lớn nhất có 3 chữ số: 999
Viết số liền sau của 999: 998
+ Những số ntn được gọi là số tròn chục?
+ Những số ntn được gọi là số tròn trăm?
+ Nêu cách so sánh số có 3 chữ số?
+Nêu những số có 3 chữ số hàng trăm là 3?
+ Nêu những số có 3 chữ số mà hàng đơn vị là 8
- Hát.
- HS theo dõi.
- HS ghi bài.
- 1 em đọc YC.
- HS tự làm vở.
- Số tròn chục 250; 900.
- Số tròn trăm 900
- Số 555
- Điền số còn thiếu vào ô trống.
- HS tự làm bài.
- 3 HS đọc lại các dãy số a, b, c
a, dãy số tự nhiên liên tiếp từ 380 đến 390.
b, dãy số tự nhiên liên tiếp từ 501 đến 510.
c, dãy số tròn chục từ 700 đến 790
- Viết các số tròn trăm vào chỗ trống.
- Số có 2 chữ số tận cùng là 0( hàngđơn vị, chục cùng là 0)
- Lớp làm vở.
- HS đọc lại dãy số.
Tiết 4 : TOÁN
Tiết 161: ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết đọc, viết, các số có 3 chữ số.
- Biết đếm thêm một số đơn vị ttong trường hợp đơn giản.
- Biết so sánh các số có 3 chữ số.
- Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số có 3 chữ số.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
II- ĐỒ DÙNG:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Bút, vở.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
3’
1’
7’
8’
8’
6’
4’
1’
A. Ôn định tổ chức:
B. Bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2 . Hướng đẫn ôn tập.
Bài 1: Viết các số
Bài 2: Số?
Bài 3: ( nếu còn thời gian)
Bài 4:
Bài 5:
D. Củng cố
E. Dặn dò:
- Nhận xét bài kiểm tra.
- Chữa một số BT mà HS làm sai nhiều.
- Các con đã học đến số nào? Hôm nay chúng ta sẽ ôn luyện về các số trong phạm vi 1000.
- YC HS tự làm bài
- Gọi 2 em lên bảng, 1 em đọc số 1 em viết số.
- GV nhận xét.
+Tìm số tròn chục trong bài?
+ Tìm số tròn trăm trong bài?
+ Số nào trong bài là số có 3 chữ số giống nhau?
- Bài YC chúng ta làm gì?
- YC HS tự làm - Gọi 3 em lên bảng làm
380
381
382
383
384
385
386
387
388
389
390
500
501
502
503
504
505
506
507
508
509
510
700
710
720
730
740
750
760
770
780
790
800
- Bài YC ta làm gì?
+ Những số ntn được gọi là số tròn trăm?
- YC HS tự làm
- Gọi 1 em lên bảng làm
100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900;1000
- Gọi HS đọc YC bài tập.
- Gọi 2 em lên bảng làm.
372 > 299 631 < 640
465 < 700 909 = 902 + 7
534 = 500 + 34 708 < 807
- YC HS nêu cách so sánh: 534…500 + 34
909….902 + 7
- GV đọc YC và YC HS viết bảng con:
Viết số bé nhất có 3 chữ số: 100
Viết số lớn nhất có 3 chữ số: 999
Viết số liền sau của 999: 998
+ Những số ntn được gọi là số tròn chục?
+ Những số ntn được gọi là số tròn trăm?
+ Nêu cách so sánh số có 3 chữ số?
+Nêu những số có 3 chữ số hàng trăm là 3?
+ Nêu những số có 3 chữ số mà hàng đơn vị là 8
- Hát.
- HS theo dõi.
- HS ghi bài.
- 1 em đọc YC.
- HS tự làm vở.
- Số tròn chục 250; 900.
- Số tròn trăm 900
- Số 555
- Điền số còn thiếu vào ô trống.
- HS tự làm bài.
- 3 HS đọc lại các dãy số a, b, c
a, dãy số tự nhiên liên tiếp từ 380 đến 390.
b, dãy số tự nhiên liên tiếp từ 501 đến 510.
c, dãy số tròn chục từ 700 đến 790
- Viết các số tròn trăm vào chỗ trống.
- Số có 2 chữ số tận cùng là 0( hàngđơn vị, chục cùng là 0)
- Lớp làm vở.
- HS đọc lại dãy số.
 






Các ý kiến mới nhất