Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn tập các số đến 100

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hoa
    Ngày gửi: 20h:58' 13-05-2016
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 29
    Thứ hai, ngày 30 tháng 3 năm 2015
    BUỔI SÁNG
    CHÀO CỜ
    *****************************************************
    TOÁN
    Tiết 141: CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200

    I- MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Nhận biết các số từ 111 đến 200 gồm các trăm, các chục, các đơn vị.
    2. Kĩ năng: - Đọc và viết thành thạo các số từ 111 đến 200 .
    - So sánh được các số từ 111 đến 200. Nắm được thứ tự các số từ 111 đến 200.
    3. Thái độ: HS yêu thích môn học và biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống. II- ĐỒ DÙNG: 1. Giáo viên: BĐDT.
    2. Học sinh: Bút, vở. III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

    Thời gian
    Nội dung
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    1’

    4’



    1’


    12’
































    5’



    7’








    9’













    5’

    1’
    A. Ôn định tổ chức:
    B. Bài cũ:


    C. Bài mới:
    1. Giới thiệu bài.

    2. Giới thiệu các số từ 111 đến 200


    Trăm Chục Đ/vị
    1 1 1
    1 2 2


























    3 . Luyện tập.
    Bài 1: Viết theo mẫu:

    Bài 2: Số ?









    Bài 3:













    D. Củng cố

    E. Dặn dò:
    
    - Đọc các số từ 101 đến 110
    - Đọc cho HS viết số 105; 107; 108.
    - NX .

    - Giới thiệu bài, ghi bài.

    - Gắn hình biểu diễn 100
    a) Làm việc cả lớp
    2. Đọc các số từ 101 đến 110
    Viết Đọc số
    111 Một trăm mười một
    112 Một trăm mười hai
    ..........................................

    + Có mấy trăm?
    - Gắn hình biểu diễn 1 chục, 1 đơn vị.
    + Có mấy chục? Mấy đơn vị?
    + Có tất cả bao nhiêu ô vuông? (111).
    +Ta có số nào? (111).
    - Đọc: Một trăm mười một
    => Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1 hình vuông trong toán học người ta dùng số một trăm mười một viết là 111.
    - Tương tự gắn các hình biểu diễn giới thiêu số: 112; 115.
    b, Làm việc nhóm:
    - Y/c HS thảo luận cặp đôi tìm cách đọc và cách viết các số còn lại trong bảng: 118; 120; 121; 122; 127; 135.
    - Y/c lớp đọc lại các số vừa lập được.
    - Y/c HS tự làm sau đó đổi vở kiểm tra chéo.

    - GV vẽ tia số lên bảng.

    111 112 114 116 ... 120
    - Gọi 1 em lên bảng điền số
    - Gọi HS đọc lại tia số.
    ( Trên tia số số đứng trước bao giờ cũng bé hơn số đứng sau.
    - NX.
    + Bài y/c chúng ta làm gì? Ghi 123 ... 124
    - Y/c HS so sánh chữ số hàng trăm của 123 và 124.
    + Hãy so sánh chữ số hàng chục của 123 và 124?
    + Hãy so sánh chữ số hàng đv của 123 và 124. Vậy 123 < 124 (ta điền dấu <).
    * Y/c HS làm tiếp phần còn lại - 2 em lên bảng:
    - Y/c HS nêu cách so sánh 126 và 122; 120 và 152.
    + Khi so sánh số có 3 chữ số ta làm ntn?
    - Gọi HS đọc lại các số từ 111 ( 200.
    - NX tiết học.
    - Hát.

    - 1 HS đọc.
    - 2 em lên bảng - lớp viết nháp.

    - Nghe, nhắc lại tên bài.





    - HS quan sát.




    - Có 1 trăm - 1 em lên viết số 1 vào cột trăm.
    - Có 1 chục, 1 đơn vị viết 1 vào cột chục, 1 vào cột đơn vị.



    - HS viết và đọc số 111.






    - HS nêu số chỉ hàng trăm, chục, đơn vị và viết số 112, 115 và đọc các số đó.
    - Thảo luận để vết các số còn thiếu trong
     
    Gửi ý kiến