Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Mẫu Đề thi chọn đội tuyển Học sinh giỏi môn Toán lớp 2 (Có đáp án)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: mạng internet
    Người gửi: Đào Thị Bẩy
    Ngày gửi: 21h:14' 24-03-2015
    Dung lượng: 48.6 KB
    Số lượt tải: 127
    Số lượt thích: 0 người

    Trường TH số 2 Sơn Thành Đông Huyện Tây Hòa - Tỉnh Phú Yên
    Họ và tên:……………………………………………………….
    Lớp:…………………………………………..……..

    SỐ BÁO DANH

    ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN CẤP TRƯỜNG
    MÔN: TOÁN LỚP 2
    Thời gian: 60 phút
    
    
    
    GIÁM THỊ


    SỐ PHÁCH

    SỐ THỨ TỰ
    
    -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    ĐIỂM BẰNG CHỮ
    SỐ PHÁCH
    GIÁM KHẢO



    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng:

    Câu 1: Số liền sau của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số:
    A. 92 B. 91 C. 93 D. 99.
    Câu 2: Số gồm 4 chục và 4 đơn vị là số:
    A. 44 B.54 C.18 D. 45
    Câu 3: Đàn gà nhà Lan đẻ được 20 quả trứng. Hôm nay đàn gà đẻ thêm 3 chục quả trứng nữa. Hỏi đàn gà nhà Lan đẻ được tất cả bao nhiêu quả trứng?
    A. 23 quả. B. 50 quả. C. 32 quả . D. 52 quả.
    Câu 4: Tính: 90 – 50 + 3 = ?
    A. 53 B. 33 C. 43 D. 7
    Câu 5: Biểu thức 25 + 47 – 17 có giá trị:
    A. 25 B. 55 C. 65 D. 45
    Câu 6: Phép tính 5 x 5 x 0 có kết quả là
    A. 6 B. 8 C. 0 D. 10

    II. PHẦN LUẬN TỰ LUẬN: ( 14 điểm)

    Bài 1: (2 điểm) Tính nhanh
    a/ 6 + 7 + 4 b/ 37 – 5 + 35 – 7
    ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 2: ( 3 điểm) Tìm X , Y
    a/ Y – 36 = 27 b/ X + 32 = 18 + 45
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................





    Bài 3: (3 điểm)
    Nếu mẹ mua thêm cho Hoa 12 cái nhãn vở thì bạn Hoa có tất cả là 42 nhãn vở. Hỏi bạn Hoa có bao nhiêu nhãn vở ?
    ..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 4: ( 2 điểm) Điền số?
    2dm 8cm = .........cm 32cm = ........dm.........cm
    9dm6cm = ..........cm 28 dm = .......dm .........cm
    Bài 5: (2 điểm) Một con thuyền đậu nổi trên sông, mũi thuyền cao hơn mặt nước 1m5dm. Hỏi nước sông dâng lên 2dm thì mũi thuyền cao hơn mặt nước bao nhiêu dm ?
    .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 6: ( 2điểm)
    Trong hình vẽ dưới đây:

    a. Có …….. hình tam giác.

    b. Có ………hình tứ giác .




    --------------------------------------------------------

    ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN- LỚP 2
    Năm học : 2012 – 2013
    ---------------------------------
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) mỗi câu đúng đạt 1 điểm

    BÀI
    A
    B
    C
    D
    
    1
    
    B
    
    
    
    2
    A
    
    
    
    
    3
    
    B
    
    
    
    4
    
    
    C
    
    
    5
    
    
    
    D
    
    6
    
    
    C
    
    
    
    II. BÀI TẬP TỰ LUẬN TỰ LUẬN ( 14 điểm)
    Bài 1: (2 điểm) Mỗi bài đúng tính 1 điểm
    a/ 6 + 7 + 4 = 6 + 4 + 7 (0,5) b/ 37 – 5 + 35 – 7 = 37 – 7 + 35 –5 (0,5)
    = 10 + 7 ( 0,25) = 30 + 30 ( 0,25)
    = 17( 0,25) = 60 ( 0,25)
    Bài 2: ( 3 điểm)
    a/ Y – 36 = 27 b/ X + 32 = 18 + 45
    Y = 27 + 36 ( 1 điểm) X + 32 = 63 ( 0, 5 điểm)
    Y = 63 ( 0, 5 điểm) X = 63 - 32 ( 0, 5 điểm)
    X = 31 ( 0,5 điểm)
    Bài 3: ( 3 điểm) Kết quả đúng , lời giải sai không tính điểm, kết quả sai lời giải đúng tính điểm lời giải
    Bài
     
    Gửi ý kiến