Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
luyen tap

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:56' 13-05-2016
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:56' 13-05-2016
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 2 tháng 4 năm 2015
BUỔI SÁNG
TOÁN
Tiết 144: LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết cách đọc,viết các số có ba chữ số(BT1)
- Biết so sánh số có 3 chữ số.( BT2a,b)
- Biết sắp xếp các số có đến 3 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số có 3 chữ số.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
II- ĐỒ DÙNG:
1. Giáo viên: BĐDT.
2. Học sinh: Bút, vở.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
5’
1’
7’
7’
7’
6’
7’
3’
1’
A. Ôn định tổ chức:
B. Bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2 . Luyện tập.
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2:
Bài 3:
Điền dấu > < =
Bài 4:
Bài 5:
D. Củng cố
E. Dặn dò:
- Gọi HS lên bảng so sánh số:
a, 567 .... 687
833 .... 833
318 ...117 724 ...734
b, Điền dấu vào ô trống:
345 374 348
659 645 628
- Y/c HS nêu lại cách so sánh số có 3 chữ số.
- NX.
- Giới thiệu bài + ghi bảng
Viếtsố
Trăm
Chục
ĐVị
Đọc số
116
815
475
900
802
1
1
6
Một trăm mười sáu
- Y/c HS tự làm - 1 em lên bảng.
- Gọi HS đọc lại các số.
- NX .
+ Bài y/c chúng ta làm gì?
- Gọi 4 em lên bảng.
a. 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1000
b. 910; 920; 930; 940; 950; 960; 970; 980; 990; 1000
c. 212; 213; 214; 215; 216; 217; 218; 219; 220; 221
d. 693; 694; 695; 696; 697; 698; 699; 700; 701
- Y/c HS n/x đặc điểm từng dãy số?
543 < 590 699 > 701 987 > 897
670 < 676 342 < 432 695 = 600 + 95
+ Nêu cách so sánh ?
- Gọi 1 em đọc y/c
- Y/c HS tự làm - 1 em lên bảng.
299; 420; 875; 1000
+ Em sắp xếp dựa vào cách nào?
- Cho HS thi ghép hình giữa các tổ, tổ nào có nhiều bạn ghép đúng sẽ thắng.
- Tổng kết trò chơi.
- NX giờ học.
- Về nhà ôn luyện cách đọc, viết số, cấu tạo số, so sánh số trong phạm vi 1000.
- Hát.
- 2 em lên bảng.
- Lớp làm nháp.
- 1 em nêu.
- 1 HS đọc y/c.
- HS tự làm - 2 HS KT chéo.
- Điền số còn thiếu vào chỗ trống.
- Lớp làm vở - HS đọc lại KQ.
a. Dãy số tròn trăm xếp theo thứ tự từ bé ( lớn bắt đầu từ 400 kết thúc là 1000.
b. Dãy số tròn chục xếp theo thứ tự từ bé ( lớn từ 910 ( 1000.
c. Dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 212 ( 221.
d. Dãy số tự nhiên liên tiếp từ 693 ( 701.
- HS đọc yêu cầu.
- Cả lớp làm bài.
- 2 HS chữa 2 cột.
- 1 em đọc.
- Lớp làm vở.
- (từ hàng cao nhất).
- (bắt đầu từ hàng trăm
BUỔI SÁNG
TOÁN
Tiết 144: LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Biết cách đọc,viết các số có ba chữ số(BT1)
- Biết so sánh số có 3 chữ số.( BT2a,b)
- Biết sắp xếp các số có đến 3 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số có 3 chữ số.
3. Thái độ: Yêu thích môn học.
II- ĐỒ DÙNG:
1. Giáo viên: BĐDT.
2. Học sinh: Bút, vở.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thời gian
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
5’
1’
7’
7’
7’
6’
7’
3’
1’
A. Ôn định tổ chức:
B. Bài cũ:
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài.
2 . Luyện tập.
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2:
Bài 3:
Điền dấu > < =
Bài 4:
Bài 5:
D. Củng cố
E. Dặn dò:
- Gọi HS lên bảng so sánh số:
a, 567 .... 687
833 .... 833
318 ...117 724 ...734
b, Điền dấu vào ô trống:
345 374 348
659 645 628
- Y/c HS nêu lại cách so sánh số có 3 chữ số.
- NX.
- Giới thiệu bài + ghi bảng
Viếtsố
Trăm
Chục
ĐVị
Đọc số
116
815
475
900
802
1
1
6
Một trăm mười sáu
- Y/c HS tự làm - 1 em lên bảng.
- Gọi HS đọc lại các số.
- NX .
+ Bài y/c chúng ta làm gì?
- Gọi 4 em lên bảng.
a. 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1000
b. 910; 920; 930; 940; 950; 960; 970; 980; 990; 1000
c. 212; 213; 214; 215; 216; 217; 218; 219; 220; 221
d. 693; 694; 695; 696; 697; 698; 699; 700; 701
- Y/c HS n/x đặc điểm từng dãy số?
543 < 590 699 > 701 987 > 897
670 < 676 342 < 432 695 = 600 + 95
+ Nêu cách so sánh ?
- Gọi 1 em đọc y/c
- Y/c HS tự làm - 1 em lên bảng.
299; 420; 875; 1000
+ Em sắp xếp dựa vào cách nào?
- Cho HS thi ghép hình giữa các tổ, tổ nào có nhiều bạn ghép đúng sẽ thắng.
- Tổng kết trò chơi.
- NX giờ học.
- Về nhà ôn luyện cách đọc, viết số, cấu tạo số, so sánh số trong phạm vi 1000.
- Hát.
- 2 em lên bảng.
- Lớp làm nháp.
- 1 em nêu.
- 1 HS đọc y/c.
- HS tự làm - 2 HS KT chéo.
- Điền số còn thiếu vào chỗ trống.
- Lớp làm vở - HS đọc lại KQ.
a. Dãy số tròn trăm xếp theo thứ tự từ bé ( lớn bắt đầu từ 400 kết thúc là 1000.
b. Dãy số tròn chục xếp theo thứ tự từ bé ( lớn từ 910 ( 1000.
c. Dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 212 ( 221.
d. Dãy số tự nhiên liên tiếp từ 693 ( 701.
- HS đọc yêu cầu.
- Cả lớp làm bài.
- 2 HS chữa 2 cột.
- 1 em đọc.
- Lớp làm vở.
- (từ hàng cao nhất).
- (bắt đầu từ hàng trăm
 






Các ý kiến mới nhất