Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    luyen tap

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hoa
    Ngày gửi: 20h:56' 13-05-2016
    Dung lượng: 47.0 KB
    Số lượt tải: 15
    Số lượt thích: 0 người
    Thứ năm, ngày 2 tháng 4 năm 2015
    BUỔI SÁNG
    TOÁN
    Tiết 144: LUYỆN TẬP

    I- MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    - Biết cách đọc,viết các số có ba chữ số(BT1)
    - Biết so sánh số có 3 chữ số.( BT2a,b)
    - Biết sắp xếp các số có đến 3 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
    2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số có 3 chữ số.
    3. Thái độ: Yêu thích môn học.
    II- ĐỒ DÙNG:
    1. Giáo viên: BĐDT.
    2. Học sinh: Bút, vở.
    III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

    Thời gian
    Nội dung
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    1’

    5’










    1’


    7’












    7’




















    7’





    6’





    7’


    3’


    1’
    A. Ôn định tổ chức:
    B. Bài cũ:









    C. Bài mới:
    1. Giới thiệu bài.

    2 . Luyện tập.
    Bài 1: Viết theo mẫu











    Bài 2:




















    Bài 3:
    Điền dấu > < =



    Bài 4:






    Bài 5:


    D. Củng cố


    E. Dặn dò:
    
    - Gọi HS lên bảng so sánh số:
    a, 567 .... 687
    833 .... 833
    318 ...117 724 ...734
    b, Điền dấu vào ô trống:
    345 374 348
    659 645 628
    - Y/c HS nêu lại cách so sánh số có 3 chữ số.
    - NX.

    - Giới thiệu bài + ghi bảng


    Viếtsố
    Trăm
    Chục
    ĐVị
     Đọc số
    
    116
    815
    475
    900
    802
    1
    1
     6


    Một trăm mười sáu

    
    - Y/c HS tự làm - 1 em lên bảng.
    - Gọi HS đọc lại các số.
    - NX .
    + Bài y/c chúng ta làm gì?

    - Gọi 4 em lên bảng.
    a. 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1000
    b. 910; 920; 930; 940; 950; 960; 970; 980; 990; 1000
    c. 212; 213; 214; 215; 216; 217; 218; 219; 220; 221
    d. 693; 694; 695; 696; 697; 698; 699; 700; 701
    - Y/c HS n/x đặc điểm từng dãy số?








    543 < 590 699 > 701 987 > 897
    670 < 676 342 < 432 695 = 600 + 95
    + Nêu cách so sánh ?
    - Gọi 1 em đọc y/c
    - Y/c HS tự làm - 1 em lên bảng.
    299; 420; 875; 1000
    + Em sắp xếp dựa vào cách nào?

    - Cho HS thi ghép hình giữa các tổ, tổ nào có nhiều bạn ghép đúng sẽ thắng.
    - Tổng kết trò chơi.
    - NX giờ học.
    - Về nhà ôn luyện cách đọc, viết số, cấu tạo số, so sánh số trong phạm vi 1000.

    - Hát.


    - 2 em lên bảng.
    - Lớp làm nháp.




    - 1 em nêu.





    - 1 HS đọc y/c.
    - HS tự làm - 2 HS KT chéo.











    - Điền số còn thiếu vào chỗ trống.
    - Lớp làm vở - HS đọc lại KQ.




    a. Dãy số tròn trăm xếp theo thứ tự từ bé ( lớn bắt đầu từ 400 kết thúc là 1000.
    b. Dãy số tròn chục xếp theo thứ tự từ bé ( lớn từ 910 ( 1000.
    c. Dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 212 ( 221.
    d. Dãy số tự nhiên liên tiếp từ 693 ( 701.
    - HS đọc yêu cầu.
    - Cả lớp làm bài.
    - 2 HS chữa 2 cột.

    - 1 em đọc.
    - Lớp làm vở.

    - (từ hàng cao nhất).




    - (bắt đầu từ hàng trăm
     
    Gửi ý kiến