Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ioe lop 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Sinh
    Ngày gửi: 21h:56' 01-10-2014
    Dung lượng: 114.0 KB
    Số lượt tải: 1243
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

    Bài 1. Khoanh tròn từ khác loại.
    1. a. is
    b. are
    c. do
    d. am
    
    2. a. big
    b. five
    c. nice
    d. new
    
    3. a. how
    b. we
    c. what
    d. when
    
    4. a. class
    b. book
    c. pen
    d. eraser
    
    5. a. hi
    b. good morning
    c. good bye
    d. hello
    
    6. a. classroom
    b. bedroom
    c. library
    d. school
    
    7. a. your
    b. he
    c. she
    d. they
    
    8. a. mother
    b. father
    c. teacher
    d. brother
    
    9. a. its
    b. this
    c. his
    d. her
    
    10. a. down
    b. up
    c. to
    d. name
    
    11. a. close
    b. open
    d. good
    d. look
    
    12. a. please
    b. ten
    c. eight
    d. one
    
    13. a. meet
    b. fine
    c. see
    d. thank
    
    14. a. rulers
    b. pencils
    c. school bags
    d. friends
    
    15. a. friend
    b. teacher
    c. sister
    d. student
    
    16. a. it
    b. this
    c. these
    d. that
    
    17. a. fine
    b. four
    c. six
    d. nine
    
    18. a. read
    b. may
    c. come
    d. go
    
    19. a. Lili
    b. Peter
    c. Alan
    d. Tom
    
    20. a. desk
    b. dog
    c. cat
    c. fish
    
    Bài 2. Nối các câu trả lời ở cột B với các câu hỏi ở cột A.
    A
    B
    A->B
    
    1. How is your mother?
    a. I am eight years old.
    1->
    
    2. What is her name?
    b. Yes, it is.
    2->
    
    3. How old are you?
    c. I`m fine , thank you.
    3->
    
    4. Is your name Lan?
    d. My mother is well, thanks.
    4->
    
    5. How are you?
    e. No. It is small.
    5->
    
    6. Is your book big?
    f. He is my brother.
    6->
    
    7. May I come in?
    g. That is my teacher
    7->
    
    8. What is its name?
    h. It is Kim Dong primary school.
    8->
    
    9. Who is he?
    i. Sure.
    9->
    
    10. Who is that?
    k. Her name is Hoa.
    10->
    
    11. What is his name?
    l. Yes, my school is .
    11->
    
    12. Who is this?
    m. Bye. See you later.
    12->
    
    13. Is your school big and nice?
    n. No, she isn`t.
    13->
    
    14. Goodbye!
    o. He is fine. Thank you.
    14->
    
    15. Hi, I`m Peter.
    p. No. It is old.
    15->
    
    16. Is she your sister?
    r. Good night, Dad and Mum.
    16->
    
    17. How is your father?
    s. Hello. My name is Trang.
    17->
    
    18. Is your ruler new?
    t. Good morning, Linda.
    18->
    
    19. Good night, children.
    u. His name is Tuan.
    19->
    
    20. Good morning, Miss Chi.
    v. This is my friend.
    20->
    
    Bài 3. Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh.
    1. name / Phuong / My / is.
    _________________________________________________
    2. is / Who / that/ ?
    __________________________________________________
    3. are / How / you?
    __________________________________________________
    4. come / May / I / in?
    _________________________________________________
    5. meet / you / Nice / to /.
    __________________________________________________
    6. your / What / name / is / ?
    ________________________________________________
    7. my/ This/ friend / is / new.
    _________________________________________________
    8. school / Is / small/ your/ bag?
    _________________________________________________
    9. please/ ,/ your /close / book/
    __________________________________________________
    10. name / Her / / Mary/ is .
    _________________________________________________
    11. his / What / name / is ?
    __________________________________________________
     
    Gửi ý kiến