Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
giao lưu học sinh giỏi lớp 1 năm hoc 2015-2016

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Trang
Ngày gửi: 22h:42' 16-05-2016
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 488
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Trang
Ngày gửi: 22h:42' 16-05-2016
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 488
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC
CAO DƯƠNG
GT 1: ........................................
GT 2: .......................................
BÀI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn: Toán - Lớp 1
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ và tên: ........................................................... Lớp: 1 …. Số phách:
Điểm
GK1: .....................................................................
GK2: .....................................................................
Số phách:
Câu 1 (6 điểm): Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Số nhỏ nhất trong các số 3; 6; 8; 10; 2; 4 là: ...
b. Các số: 3; 6; 1; 7; 9; 2
Được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: ...
c. Tự viết một phép tính có kết quả bằng 7 là: ...
d. Số tự nhiên nhỏ hơn 8 và lớn hơn 6 là: ...
e. Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số nhỏ hơn 32 là: ...
g. Số đem trừ đi 41 mà bằng 78 trừ đi 36 là số: ...
Câu 2 (3 điểm): Nối hai phép tính có cùng kết quả theo mẫu:
Câu 3 (2 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
21 > …… > 19 79 < ……… < 81
38 < …… < ……. < 41 90 > ………> ………..> 87
Câu 4 (2 điểm) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 3:
Câu 5 (2 điểm): Tính: 64 + 35 - 19 98 - 23 - 35
Câu 6 (2 điểm): Việt có 19 con tem, Việt cho Mai và Lan mỗi bạn 4 con tem. Hỏi Việt còn lại bao nhiêu con tem?
Câu 7 (2 điểm): Mai có 18 cái kẹo, chị cho thêm Mai 4 cái nữa, Mai cho bạn 6 cái. Hỏi Mai còn bao nhiêu cái kẹo?
Câu 8 (1 điểm): Hình bên có:
□ hình tam giác
□ hình tứ giác
Đáp án đề thi học sinh giỏi lớp 1 môn Toán
Câu 1: (6 điểm)
Học sinh điền đúng mỗi phần được 1 điểm. Đáp án:
Câu
a
b
c
d
e
g
Đáp án
2
9; 7; 6; 3; 2; 1
Tùy phép tính
7
22
83
Câu 2 (3 điểm): Nối đúng hai phép tính có cùng kết quả: (cho 0,75 điểm)
Câu 3 (2 điểm): Số? Điền đúng mỗi biểu thức (cho 0,5 điểm)
21 > 20 > 19 79 < 80 < 81
38 < 39 < 40 < 41 90 > 89 > 88 > 87
Câu 4 (2 điểm): Viết đúng các số: 14; 25; 36; 47; 58; 69.
Mỗi số đúng cho 0,3 điểm. Đúng cả 6 số cho 2 điểm.
Câu 5 (2 điểm): Tính: Mỗi biểu thức đúng cho 1 điểm
64 + 35 – 19
= 99 – 19 = 80
98 - 23 – 35
= 75 - 35 = 40
Câu 6 (2 điểm):
Việt còn lại số con tem là: (cho 0,5 điểm)
19 - 4 - 4 = 11 (con tem) (cho 1 điểm)
Đáp số: 11 con tem (cho 0,5 điểm)
Câu 7 (2 điểm):
Mai còn số kẹo là: (cho 0,5 điểm)
18 + 4 - 6 = 16 (cái kẹo) (cho 1 điểm)
Đáp số: 16 cái kẹo (cho 0,5 điểm)
Câu 8 (1 điểm):
7 hình tam giác (cho 0,5 điểm)
3 hình tứ giác (cho 0,5 điểm)
CAO DƯƠNG
GT 1: ........................................
GT 2: .......................................
BÀI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2015 - 2016
Môn: Toán - Lớp 1
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ và tên: ........................................................... Lớp: 1 …. Số phách:
Điểm
GK1: .....................................................................
GK2: .....................................................................
Số phách:
Câu 1 (6 điểm): Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Số nhỏ nhất trong các số 3; 6; 8; 10; 2; 4 là: ...
b. Các số: 3; 6; 1; 7; 9; 2
Được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: ...
c. Tự viết một phép tính có kết quả bằng 7 là: ...
d. Số tự nhiên nhỏ hơn 8 và lớn hơn 6 là: ...
e. Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số nhỏ hơn 32 là: ...
g. Số đem trừ đi 41 mà bằng 78 trừ đi 36 là số: ...
Câu 2 (3 điểm): Nối hai phép tính có cùng kết quả theo mẫu:
Câu 3 (2 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
21 > …… > 19 79 < ……… < 81
38 < …… < ……. < 41 90 > ………> ………..> 87
Câu 4 (2 điểm) Viết các số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị hơn chữ số hàng chục là 3:
Câu 5 (2 điểm): Tính: 64 + 35 - 19 98 - 23 - 35
Câu 6 (2 điểm): Việt có 19 con tem, Việt cho Mai và Lan mỗi bạn 4 con tem. Hỏi Việt còn lại bao nhiêu con tem?
Câu 7 (2 điểm): Mai có 18 cái kẹo, chị cho thêm Mai 4 cái nữa, Mai cho bạn 6 cái. Hỏi Mai còn bao nhiêu cái kẹo?
Câu 8 (1 điểm): Hình bên có:
□ hình tam giác
□ hình tứ giác
Đáp án đề thi học sinh giỏi lớp 1 môn Toán
Câu 1: (6 điểm)
Học sinh điền đúng mỗi phần được 1 điểm. Đáp án:
Câu
a
b
c
d
e
g
Đáp án
2
9; 7; 6; 3; 2; 1
Tùy phép tính
7
22
83
Câu 2 (3 điểm): Nối đúng hai phép tính có cùng kết quả: (cho 0,75 điểm)
Câu 3 (2 điểm): Số? Điền đúng mỗi biểu thức (cho 0,5 điểm)
21 > 20 > 19 79 < 80 < 81
38 < 39 < 40 < 41 90 > 89 > 88 > 87
Câu 4 (2 điểm): Viết đúng các số: 14; 25; 36; 47; 58; 69.
Mỗi số đúng cho 0,3 điểm. Đúng cả 6 số cho 2 điểm.
Câu 5 (2 điểm): Tính: Mỗi biểu thức đúng cho 1 điểm
64 + 35 – 19
= 99 – 19 = 80
98 - 23 – 35
= 75 - 35 = 40
Câu 6 (2 điểm):
Việt còn lại số con tem là: (cho 0,5 điểm)
19 - 4 - 4 = 11 (con tem) (cho 1 điểm)
Đáp số: 11 con tem (cho 0,5 điểm)
Câu 7 (2 điểm):
Mai còn số kẹo là: (cho 0,5 điểm)
18 + 4 - 6 = 16 (cái kẹo) (cho 1 điểm)
Đáp số: 16 cái kẹo (cho 0,5 điểm)
Câu 8 (1 điểm):
7 hình tam giác (cho 0,5 điểm)
3 hình tứ giác (cho 0,5 điểm)
 






Các ý kiến mới nhất