Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GA 5 - tuần 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hoa
Ngày gửi: 20h:32' 19-10-2015
Dung lượng: 249.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hoa
Ngày gửi: 20h:32' 19-10-2015
Dung lượng: 249.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 28 tháng 10 năm 2013
Chào cờ
**********************
Toán
Tiết 36: Số thập phân bằng nhau
I. Mục tiêu:
- Biết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số không ở tận cùng bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi.
- Làm được BT1, BT2.
- Rèn kĩ năng làm toán cho HS.
II. đồ dùng:
- Bảng phụ
IIi. Các hoạt động dạy - học:
tg
Hđ của gv
Hđ của hs
3 -
1 -
A. Kiểm tra:
- BT3, sgk / 39
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
2. Phát triển bài:.
a) Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo độ dài
- Từ đó y/ c HS nêu nhận xét.
-Y/c HS nhắc lại KL trong sgk.
3. Luyện tập:
Bài 1:
Bỏ chữ số 0 ở bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn.
- Cho HS làm bài cá nhân
- Nhận xét- chữa bài.
Bài 2:
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phấn sau đây để các phần thập phân của chúng có các chữ số bằng nhau.
- Nhận xét- chữa bài.
4. Củng cố- Dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
- HS lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét
- HS thực hành chuyển đổi các đơn vị đo trong các ví dụ.
VD: 9 dm = 90 cm
Mà: 9 dm = 0,9 m
Nên: 0,9 m = 0,90 m
Vậy: 0,9 = 0,90 hoặc 0,90 = 0,9
- HS nêu nhận xét trong sgk
VD1: 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000
8,75 = 8,7500 = 8,75000
12 = 12,0 = 12,00 = 12,000
VD2: 0,900 = 0,9000 = 0,90000
8,75000 = 8,7500 = 8,750
12,000 = 12,00 = 12,0 = 12
- 2, 3 HS nhắc lại.
- HS đọc y/c BT
- 3 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở:
a) 7,800 = 7,80, = 7,8
64,9000 = 64,900 = 64,90 = 64,9
3,0400 = 3.040 = 3,04
b) 2001,300 = 2001,30 = 2001,3
35,020 = 32,02
100, 0100 = 100,010 = 100,01
- HS đọc BT, nêu cách làm.
+ HS làm bài, đổi vở KT
a) 5,612 = 5,612 17,2 = 17,200
480,59 = 480, 590
b) 24,5 = 24, 500 80,01 = 80,010
14,678 = 14,678
- HS nêu ND bài học
Tập đọc
Kì diệu rừng xanh
I. Mục tiêu:
- Đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng.
- Cảm nhận được vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng. ( Trả lời được câu hỏi 1,2,4)
- HS tích
Chào cờ
**********************
Toán
Tiết 36: Số thập phân bằng nhau
I. Mục tiêu:
- Biết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số không ở tận cùng bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi.
- Làm được BT1, BT2.
- Rèn kĩ năng làm toán cho HS.
II. đồ dùng:
- Bảng phụ
IIi. Các hoạt động dạy - học:
tg
Hđ của gv
Hđ của hs
3 -
1 -
A. Kiểm tra:
- BT3, sgk / 39
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
2. Phát triển bài:.
a) Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị đo độ dài
- Từ đó y/ c HS nêu nhận xét.
-Y/c HS nhắc lại KL trong sgk.
3. Luyện tập:
Bài 1:
Bỏ chữ số 0 ở bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn.
- Cho HS làm bài cá nhân
- Nhận xét- chữa bài.
Bài 2:
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phấn sau đây để các phần thập phân của chúng có các chữ số bằng nhau.
- Nhận xét- chữa bài.
4. Củng cố- Dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
- HS lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét
- HS thực hành chuyển đổi các đơn vị đo trong các ví dụ.
VD: 9 dm = 90 cm
Mà: 9 dm = 0,9 m
Nên: 0,9 m = 0,90 m
Vậy: 0,9 = 0,90 hoặc 0,90 = 0,9
- HS nêu nhận xét trong sgk
VD1: 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,9000
8,75 = 8,7500 = 8,75000
12 = 12,0 = 12,00 = 12,000
VD2: 0,900 = 0,9000 = 0,90000
8,75000 = 8,7500 = 8,750
12,000 = 12,00 = 12,0 = 12
- 2, 3 HS nhắc lại.
- HS đọc y/c BT
- 3 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở:
a) 7,800 = 7,80, = 7,8
64,9000 = 64,900 = 64,90 = 64,9
3,0400 = 3.040 = 3,04
b) 2001,300 = 2001,30 = 2001,3
35,020 = 32,02
100, 0100 = 100,010 = 100,01
- HS đọc BT, nêu cách làm.
+ HS làm bài, đổi vở KT
a) 5,612 = 5,612 17,2 = 17,200
480,59 = 480, 590
b) 24,5 = 24, 500 80,01 = 80,010
14,678 = 14,678
- HS nêu ND bài học
Tập đọc
Kì diệu rừng xanh
I. Mục tiêu:
- Đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngưỡng mộ trước vẻ đẹp của rừng.
- Cảm nhận được vẻ đẹp kì thú của rừng; tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng. ( Trả lời được câu hỏi 1,2,4)
- HS tích
 






Các ý kiến mới nhất