Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GA 1- tuần 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Luận
Ngày gửi: 20h:13' 19-10-2015
Dung lượng: 354.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Luận
Ngày gửi: 20h:13' 19-10-2015
Dung lượng: 354.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 2
Thứ hai ngày14 tháng 9 năm 2015
HỌC VẦN
Bài : DẤU HỎI – DẤU NẶNG
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- Học sinh nhận biết được các dấu và thanh hỏi, thanh nặng.
- Học sinh đọc được các tiếng “bẻ, bẹ”
- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về những bức tranh trong SGK .
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng đọc đúng cho HS.
3. Thái độ:
- Giáo dục học sinh đọc đúng, viết chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giáo viên: Tranh minh họa các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, m, vẹt, cọ, nụ.
- Học sinh: Bộ chữ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1. Ổn định tổ chức: 1’
2. Tiến trình giờ dạy.
Tg
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
2’
20’
10’
12’
15’
5’
5’
Tiết 1
1. Kiểm tra:
2. Bài mới:
* Giới thiệu bài.
* Dạy thanh dấu.
* Nhận diện dấu
*Ghép chữ và đọc tiếng
*HD học sinh viết bảng con
Tiết 2
3. Luyện đọc
*Luyện viết
*Luyện nói
*Củng cố, dặn dò.
* Cho vài HS đọc tiếng bé và viết chữ bé vào bảng con.
- Cho 3 HS lên đọc tiếng bé
* Hôm nay ta học bài dấu hỏi, dấu nặng.
* GV ghi lên bảng dấu hỏi( ? ) và dấu nặng ( . )
* Cho HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộ chữ ra và hỏi:
- Các em thấy dấu hỏi giống gì?
Dấu nặng giống gì?
Dấu hỏi ( ? )
* Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “be” sau đó thêm dấu hỏi ta được tiếng gì? (bẻ)
- Ai phân tích cho cô tiếng “bẻ” nào?
- GV phát âm mẫu: “bẻ”
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Tìm các hoạt động trong đó có tiềng bẻ.
- Dấu nặng ( . )
- Cách tiền hành tương tự như dấu hỏi.
* GV viết mẫu và HD cách viết.
- Cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung dấu hỏi.
- Cho HS viết bảng con dấu hỏi, dấu nặng.
- GV uốn nắn, sửa sai cho học sinh.
- Cho HS viết tiếng: bẻ vào bảng con.
- GV uốn nắn, sửa sai
* GV hướng dẫn dấu hỏi, dấu nặng.
* GV chỉ cho học sinh phát âm tiếng: bẻ, bẹ.
- GV uốn nắn sửa sai cho
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra.
- HS tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết.
- Chú ý quy trình tô chữ.
* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận.
- GV chỉ từng tranh và hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Các bức tranh này có gì giống nhau? ( Hoạt động bẻ)
+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
+ Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
( bẻ gãy, bẻ ngón tay, vv..)
+ Tên bài luyện nói hôm nay là gì? ( bẻ)
* Hôm nay học bài gì?
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài.
- HD HS về nhà tìm và học bài.
- Nhận xét tiết học – Tuyên dương.
* HS đọc âm bé, lớp nhận xét đánh giá.
- HS viết chữ bé vào bảng con.
- HS theo dõi.
- HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộ chữ ra để quan sát và nhận xét.
- HS ghép tiếng bẻ
- HS phân tích tiếng bẻ.
- HS đọc tiếng bẻ.
- HS tìm VD bẻ củi, bẻ ngón tay, vv..
- HS viết lên không trung bằng ngón tay.
- HS viết dấu hỏi vào bảng con.
- HS viết tiếng bẻ vào bảng con.
- Học sinh chơi trò chơi.
Thứ hai ngày14 tháng 9 năm 2015
HỌC VẦN
Bài : DẤU HỎI – DẤU NẶNG
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- Học sinh nhận biết được các dấu và thanh hỏi, thanh nặng.
- Học sinh đọc được các tiếng “bẻ, bẹ”
- Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về những bức tranh trong SGK .
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng đọc đúng cho HS.
3. Thái độ:
- Giáo dục học sinh đọc đúng, viết chữ đẹp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giáo viên: Tranh minh họa các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, m, vẹt, cọ, nụ.
- Học sinh: Bộ chữ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1. Ổn định tổ chức: 1’
2. Tiến trình giờ dạy.
Tg
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
2’
20’
10’
12’
15’
5’
5’
Tiết 1
1. Kiểm tra:
2. Bài mới:
* Giới thiệu bài.
* Dạy thanh dấu.
* Nhận diện dấu
*Ghép chữ và đọc tiếng
*HD học sinh viết bảng con
Tiết 2
3. Luyện đọc
*Luyện viết
*Luyện nói
*Củng cố, dặn dò.
* Cho vài HS đọc tiếng bé và viết chữ bé vào bảng con.
- Cho 3 HS lên đọc tiếng bé
* Hôm nay ta học bài dấu hỏi, dấu nặng.
* GV ghi lên bảng dấu hỏi( ? ) và dấu nặng ( . )
* Cho HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộ chữ ra và hỏi:
- Các em thấy dấu hỏi giống gì?
Dấu nặng giống gì?
Dấu hỏi ( ? )
* Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “be” sau đó thêm dấu hỏi ta được tiếng gì? (bẻ)
- Ai phân tích cho cô tiếng “bẻ” nào?
- GV phát âm mẫu: “bẻ”
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Tìm các hoạt động trong đó có tiềng bẻ.
- Dấu nặng ( . )
- Cách tiền hành tương tự như dấu hỏi.
* GV viết mẫu và HD cách viết.
- Cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung dấu hỏi.
- Cho HS viết bảng con dấu hỏi, dấu nặng.
- GV uốn nắn, sửa sai cho học sinh.
- Cho HS viết tiếng: bẻ vào bảng con.
- GV uốn nắn, sửa sai
* GV hướng dẫn dấu hỏi, dấu nặng.
* GV chỉ cho học sinh phát âm tiếng: bẻ, bẹ.
- GV uốn nắn sửa sai cho
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra.
- HS tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết.
- Chú ý quy trình tô chữ.
* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận.
- GV chỉ từng tranh và hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Các bức tranh này có gì giống nhau? ( Hoạt động bẻ)
+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
+ Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
( bẻ gãy, bẻ ngón tay, vv..)
+ Tên bài luyện nói hôm nay là gì? ( bẻ)
* Hôm nay học bài gì?
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài.
- HD HS về nhà tìm và học bài.
- Nhận xét tiết học – Tuyên dương.
* HS đọc âm bé, lớp nhận xét đánh giá.
- HS viết chữ bé vào bảng con.
- HS theo dõi.
- HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộ chữ ra để quan sát và nhận xét.
- HS ghép tiếng bẻ
- HS phân tích tiếng bẻ.
- HS đọc tiếng bẻ.
- HS tìm VD bẻ củi, bẻ ngón tay, vv..
- HS viết lên không trung bằng ngón tay.
- HS viết dấu hỏi vào bảng con.
- HS viết tiếng bẻ vào bảng con.
- Học sinh chơi trò chơi.
 






Các ý kiến mới nhất