Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    GA 1- tuần 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Luận
    Ngày gửi: 20h:13' 19-10-2015
    Dung lượng: 354.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 2
    Thứ hai ngày14 tháng 9 năm 2015
    HỌC VẦN
    Bài : DẤU HỎI – DẤU NẶNG
    I. MỤC TIÊU :
    1. Kiến thức:
    - Học sinh nhận biết được các dấu và thanh hỏi, thanh nặng.
    - Học sinh đọc được các tiếng “bẻ, bẹ”
    - Trả lời 2 - 3 câu hỏi đơn giản về những bức tranh trong SGK .
    2. Kĩ năng:
    - Rèn kĩ năng đọc đúng cho HS.
    3. Thái độ:
    - Giáo dục học sinh đọc đúng, viết chữ đẹp.
    II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
    - Giáo viên: Tranh minh họa các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, m, vẹt, cọ, nụ.
    - Học sinh: Bộ chữ.
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
    1. Ổn định tổ chức: 1’
    2. Tiến trình giờ dạy.
    Tg
    Nội dung
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    
    
    5’


    2’









    20’












    10’













    12’


    15’




    5’












    5’






    Tiết 1
    1. Kiểm tra:

    2. Bài mới:
    * Giới thiệu bài.
    * Dạy thanh dấu.
    * Nhận diện dấu




    *Ghép chữ và đọc tiếng











    *HD học sinh viết bảng con











    Tiết 2
    3. Luyện đọc


    *Luyện viết




    *Luyện nói












    *Củng cố, dặn dò.
    * Cho vài HS đọc tiếng bé và viết chữ bé vào bảng con.
    - Cho 3 HS lên đọc tiếng bé

    * Hôm nay ta học bài dấu hỏi, dấu nặng.
    * GV ghi lên bảng dấu hỏi( ? ) và dấu nặng ( . )
    * Cho HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộ chữ ra và hỏi:
    - Các em thấy dấu hỏi giống gì?
    Dấu nặng giống gì?
    Dấu hỏi ( ? )
    * Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “be” sau đó thêm dấu hỏi ta được tiếng gì? (bẻ)
    - Ai phân tích cho cô tiếng “bẻ” nào?
    - GV phát âm mẫu: “bẻ”
    - GV uốn nắn, sửa sai cho HS
    - Tìm các hoạt động trong đó có tiềng bẻ.
    - Dấu nặng ( . )
    - Cách tiền hành tương tự như dấu hỏi.
    * GV viết mẫu và HD cách viết.
    - Cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung dấu hỏi.
    - Cho HS viết bảng con dấu hỏi, dấu nặng.
    - GV uốn nắn, sửa sai cho học sinh.
    - Cho HS viết tiếng: bẻ vào bảng con.
    - GV uốn nắn, sửa sai
    * GV hướng dẫn dấu hỏi, dấu nặng.

    * GV chỉ cho học sinh phát âm tiếng: bẻ, bẹ.
    - GV uốn nắn sửa sai cho
    * Cho học sinh lấy vở tập viết ra.
    - HS tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết.
    - Chú ý quy trình tô chữ.
    * Treo tranh để HS quan sát và thảo luận.
    - GV chỉ từng tranh và hỏi:

    + Trong tranh vẽ gì?
    + Các bức tranh này có gì giống nhau? ( Hoạt động bẻ)
    + Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
    + Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
    ( bẻ gãy, bẻ ngón tay, vv..)
    + Tên bài luyện nói hôm nay là gì? ( bẻ)
    * Hôm nay học bài gì?
    - GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài.
    - HD HS về nhà tìm và học bài.
    - Nhận xét tiết học – Tuyên dương.

    * HS đọc âm bé, lớp nhận xét đánh giá.
    - HS viết chữ bé vào bảng con.


    - HS theo dõi.

    - HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộ chữ ra để quan sát và nhận xét.



    - HS ghép tiếng bẻ


    - HS phân tích tiếng bẻ.

    - HS đọc tiếng bẻ.

    - HS tìm VD bẻ củi, bẻ ngón tay, vv..




    - HS viết lên không trung bằng ngón tay.
    - HS viết dấu hỏi vào bảng con.
    - HS viết tiếng bẻ vào bảng con.





    - Học sinh chơi trò chơi.
     
    Gửi ý kiến