Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Nhim Thoan
    Ngày gửi: 21h:18' 04-05-2016
    Dung lượng: 504.5 KB
    Số lượt tải: 604
    Số lượt thích: 0 người
    đề ôn hsg Lớp 1 - đề 1
    Môn Tiếng Việt
    Bài 1: Điền r, d, gi
    ...a đình cuộn ....ây củ ...iềng ...ỏ cá

    Bài 2: Viết câu về chủ đề gia đình có vần ui, ăm, ương

    Bài 3: Viết tiếp vào chỗ trống
    Trường học là ngôi nhà thứ hai của em.
    Vì: ở trường có cô giáo hiền như mẹ.
    Vì ............................................................. Vì........................................................................
    Vì........ ……………………………….. Vì......................................................................
    Bài 4: Viết từ 3 đến 5 câu về con vật nuôi trong gia đình mà em thích.
    Bài 5: Viết đoạn thơ sau
    “ Những đêm nào trăng khuyết
    ...................... đi chơi’’
    b, Điền vần thích hợp vào chỗ ....
    trăng kh .... đêm kh .... th ... xưa thoang th ....
    Bài 1: ( 2 điểm ) Điền r, d, hay gi
    …iu dàng …a đình Cặp …. a cá …ô
    Bài 2: Viết câu về chủ đề gia đình: ương, inh, anh( 3 đ)
    Bài 3: Nối và viết lại thành câu đúng ý bài đọc ( 3 điểm)







    Bài 4: Viết từ 3 đến 5 câu về cây mà em thích
    Bài 5: Nghe viết bài thơ : Lăng Bác
    Nắng Ba Đình mùa thu
    Thắm vàng trên lăng Bác
    Vẫn trong vắt bầu trời
    Ngày tuyên ngôn Độc lập
    áng mây nào sà thấp
    Trên vầng đá hoa cương










    Bài 2: Viết câu về chủ đề nhà trường có vần : ang, ong, iên( 3 điểm )

    Bài 3: Nối và viết lại thành câu đúng ý bài đọc ( 3điểm )







    Bài 4: Viết từ 3 đến 5 câu về con vật mà em thích.( 5 điểm )




    Bài 5: Nghe viết bài thơ sau ( 6 điểm )
    Nơi ấy ngôi sao khuya
    Soi vào trong giấc ngủ
    Ngọn đèn khuya bóng mẹ
    Sáng một vầng trên sân.
    Bài 1: ( 2 điểm ) a, Điền ng hay ngh?
    …ôi nhà …e nhạc …ề nông con …ỗng
    b. Điền vần thích hợp
    h….chương phụ h….
    Tủ k…. chim gõ k…..
    Bài 2: Viết câu về chủ đề gia đình có vần : ang, ơm, ăm( 3 điểm )
    Bài 3: Nối và viết lại thành câu đúng ý bài đọc ( 3điểm )






    Bài 4: Viết từ 3 đến 5 câu về con vật mà em thích.( 5 điểm )
    Bài 5: Nghe viết bài thơ sau ( 6 điểm )
    Những đêm nào trăng khuyết
    Trông giống con thuyền trôi
    Em đi, trăng theo bước
    Như muốn cùng đi chơi.
















    đề 1 Môn Toán
    Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    +
    4...
    +
    5...
    -
    ..8
    -
    ..0
    
    
    ...0
    
    34
    
    70
    
    4...
    
    
    67
    
    ...9
    
    1..
    
    30
    
    a, b, ....+ 90 = 97 56 - .... = 21
    ... - 34 = 54 41 = ....- 64
    Bài 2: a, Nối ô trống với số thích hợp b, Điền số vào ô trống
    15 + 43 < < 87 - 25

    58 59 60 61 62 63
     - 14 +30 - 12 + 16

    
    
    
    95
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 3:Tùng hỏi Thắng “ Anh cậu năm nay học lớp mấy?”Thắng đáp: “ Nếu lấy số nhỏ nhất có 2 chữ số trừ đi số nhỏ nhất có 1 chữ số thì ra lớp anh tớ học”. Hỏi anh Thắng học
     
    Gửi ý kiến