Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Anh
Ngày gửi: 09h:07' 12-10-2016
Dung lượng: 113.5 KB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Ngọc Anh
Ngày gửi: 09h:07' 12-10-2016
Dung lượng: 113.5 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
20;.....;......;23;.....;......;......;.....; 28;......;......; 31;.....;......;......;35;......;.......;......;.......;.......;......;42
Bài 2: Viết số (theo mẫu )
a) Hai mươi lăm: 25 b) 49: bốn chín
Năm mưoi:...... 55.....................................................
Ba mươi hai :.... 21.....................................................
Sáu mươi sáu:...... 73......................................................
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
20 + 30 40 + 50 80 – 40 17 – 5
............. .............. ............. ............
............. .............. .............. .............
............. ............... .............. .............
Bài 4: Tính
20 + 50 = ....... 70 – 30 = …..
10 + 20 + 30 = …… 90 – 30 + 20 =…….
40 cm + 40 cm = ……. 80 cm – 60cm =…….
Bài 5: Điền dấu >,<,=
80......60 b. 70 – 20.......40 c. 50 – 20 ....30 d. 60.......30 + 20
Bài 6: Vẽ 3 điểm ở trong hình vuông, vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông .
Bài 7: Tổ Một làm được 20 lá cờ , tổ Hai làm được 1 chục lá cờ . Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................................................................................................................………………………………....
ĐỀ 2
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) Số liền trước số 13 là 12
b) Số liền sau số 21 là 20
c) 87 gồm có 8 chục và 7 đơn vị
d) 16 < 10 + 5
e) Số 25 đọc là “Hai mươi lăm”
g) 23 cm + 12 cm = 35 cm
Bài 2. Đặt tính rồi tính
24 + 15 50 + 39 56 – 22 97 – 41
…............. .............. ............. ............
…............. .............. .............. .............
................. .............. .............. .............
Bài 3. Tính nhẩm
11 + 3 – 4 = ……. 15 – 2 + 3 = ………
17 – 5 – 1 = ……. 19 – 6 + 6 = ………
30 cm – 20 cm = …….. 12 cm + 6 cm = ……..
Bài 4. Hồng có 16 que tính, Hồng được bạn cho thêm 31 que tính. Hỏi Hồng có bao nhiêu que tính?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..................................................................................................…
Bài 5. Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 4 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó.
………………………………………………………………………………………..........…
Bài 5: Trong vườn nhà Hà trồng 25 cây bưởi và 3 chục cây cam. Hỏi trong vườn nhà Hà trồng được tất cả bao nhiêu cây?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................................................
ĐỀ 3
Bài 1:
Viết số liền sau của số bé nhất có hai chữ số: …………….
Viết các số có hai chữ số mà các chữ số giống nhau: …………………………
.................................................................................................................................
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 34, 91, 78, 82, 20, 46, 98
…………………………………………………………………………………….
>, <, =
Bài 2:
55 – 34 13 + 14
45 + 32 95 - 20
54 – 32 + 10 42 – 32
77 – 44 23 + 10
Bài 3: Đặt tính rồi tính
45 + 53
22 + 56
99 – 54
88 – 37
8 + 61
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................................................................................
Bài 4: Số
a) 78 – 18 + = 94
+ 30 - 44 + 96
b)
Bài 5: Trong vườn nhà Nam trồng 20 cây bưởi và 3 chục cây cam. Hỏi trong vườn nhà Nam trồng được tất cả bao nhiêu cây?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................................................
Bài 6: Điền +, - ?
50 .......20 = 30 30 .....10 = 40
Đề 4
Bài 1:
Viết số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số: …………….
Viết các số tròn chục : ……………………………………………………….
.................................................................................................................................
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 51, 16, 38, 75, 82, 36, 25, 99
…………………………………………………………………………………….
>, <, =
Bài 2:
65 – 54 21 + 4
55 + 34 95 - 21
84 – 31 + 20 62 – 31
99 – 66 34 + 31
Bài 3: Đặt tính rồi tính
52 + 24
33 + 43
98 – 50
66 – 22
6 + 92
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4: Số
a) 62 + 14 – = 52
+ 26 - 42 + 56
b)
Bài
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
20;.....;......;23;.....;......;......;.....; 28;......;......; 31;.....;......;......;35;......;.......;......;.......;.......;......;42
Bài 2: Viết số (theo mẫu )
a) Hai mươi lăm: 25 b) 49: bốn chín
Năm mưoi:...... 55.....................................................
Ba mươi hai :.... 21.....................................................
Sáu mươi sáu:...... 73......................................................
Bài 3: Đặt tính rồi tính:
20 + 30 40 + 50 80 – 40 17 – 5
............. .............. ............. ............
............. .............. .............. .............
............. ............... .............. .............
Bài 4: Tính
20 + 50 = ....... 70 – 30 = …..
10 + 20 + 30 = …… 90 – 30 + 20 =…….
40 cm + 40 cm = ……. 80 cm – 60cm =…….
Bài 5: Điền dấu >,<,=
80......60 b. 70 – 20.......40 c. 50 – 20 ....30 d. 60.......30 + 20
Bài 6: Vẽ 3 điểm ở trong hình vuông, vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông .
Bài 7: Tổ Một làm được 20 lá cờ , tổ Hai làm được 1 chục lá cờ . Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................................................................................................................………………………………....
ĐỀ 2
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) Số liền trước số 13 là 12
b) Số liền sau số 21 là 20
c) 87 gồm có 8 chục và 7 đơn vị
d) 16 < 10 + 5
e) Số 25 đọc là “Hai mươi lăm”
g) 23 cm + 12 cm = 35 cm
Bài 2. Đặt tính rồi tính
24 + 15 50 + 39 56 – 22 97 – 41
…............. .............. ............. ............
…............. .............. .............. .............
................. .............. .............. .............
Bài 3. Tính nhẩm
11 + 3 – 4 = ……. 15 – 2 + 3 = ………
17 – 5 – 1 = ……. 19 – 6 + 6 = ………
30 cm – 20 cm = …….. 12 cm + 6 cm = ……..
Bài 4. Hồng có 16 que tính, Hồng được bạn cho thêm 31 que tính. Hỏi Hồng có bao nhiêu que tính?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..................................................................................................…
Bài 5. Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 4 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó.
………………………………………………………………………………………..........…
Bài 5: Trong vườn nhà Hà trồng 25 cây bưởi và 3 chục cây cam. Hỏi trong vườn nhà Hà trồng được tất cả bao nhiêu cây?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................................................
ĐỀ 3
Bài 1:
Viết số liền sau của số bé nhất có hai chữ số: …………….
Viết các số có hai chữ số mà các chữ số giống nhau: …………………………
.................................................................................................................................
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 34, 91, 78, 82, 20, 46, 98
…………………………………………………………………………………….
>, <, =
Bài 2:
55 – 34 13 + 14
45 + 32 95 - 20
54 – 32 + 10 42 – 32
77 – 44 23 + 10
Bài 3: Đặt tính rồi tính
45 + 53
22 + 56
99 – 54
88 – 37
8 + 61
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................................................................................
Bài 4: Số
a) 78 – 18 + = 94
+ 30 - 44 + 96
b)
Bài 5: Trong vườn nhà Nam trồng 20 cây bưởi và 3 chục cây cam. Hỏi trong vườn nhà Nam trồng được tất cả bao nhiêu cây?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................................................
Bài 6: Điền +, - ?
50 .......20 = 30 30 .....10 = 40
Đề 4
Bài 1:
Viết số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số: …………….
Viết các số tròn chục : ……………………………………………………….
.................................................................................................................................
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 51, 16, 38, 75, 82, 36, 25, 99
…………………………………………………………………………………….
>, <, =
Bài 2:
65 – 54 21 + 4
55 + 34 95 - 21
84 – 31 + 20 62 – 31
99 – 66 34 + 31
Bài 3: Đặt tính rồi tính
52 + 24
33 + 43
98 – 50
66 – 22
6 + 92
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4: Số
a) 62 + 14 – = 52
+ 26 - 42 + 56
b)
Bài
 






Các ý kiến mới nhất