Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Ngọc Anh
    Ngày gửi: 09h:07' 12-10-2016
    Dung lượng: 113.5 KB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 1
    Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    20;.....;......;23;.....;......;......;.....; 28;......;......; 31;.....;......;......;35;......;.......;......;.......;.......;......;42

    Bài 2: Viết số (theo mẫu )
    a) Hai mươi lăm: 25 b) 49: bốn chín
    Năm mưoi:...... 55.....................................................
    Ba mươi hai :.... 21.....................................................
    Sáu mươi sáu:...... 73......................................................

    Bài 3: Đặt tính rồi tính:
    20 + 30 40 + 50 80 – 40 17 – 5
    ............. .............. ............. ............
    ............. .............. .............. .............
    ............. ............... .............. .............

    Bài 4: Tính
    20 + 50 = ....... 70 – 30 = …..
    10 + 20 + 30 = …… 90 – 30 + 20 =…….
    40 cm + 40 cm = ……. 80 cm – 60cm =…….

    Bài 5: Điền dấu >,<,=
    80......60 b. 70 – 20.......40 c. 50 – 20 ....30 d. 60.......30 + 20

    Bài 6: Vẽ 3 điểm ở trong hình vuông, vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông .
    
    Bài 7: Tổ Một làm được 20 lá cờ , tổ Hai làm được 1 chục lá cờ . Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ ?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………............................................................................................................................................................………………………………....
    ĐỀ 2
    Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    a) Số liền trước số 13 là 12
    b) Số liền sau số 21 là 20
    c) 87 gồm có 8 chục và 7 đơn vị
    d) 16 < 10 + 5
    e) Số 25 đọc là “Hai mươi lăm”
    g) 23 cm + 12 cm = 35 cm

    Bài 2. Đặt tính rồi tính
    24 + 15 50 + 39 56 – 22 97 – 41
    …............. .............. ............. ............
    …............. .............. .............. .............
    ................. .............. .............. .............

    Bài 3. Tính nhẩm
    11 + 3 – 4 = ……. 15 – 2 + 3 = ………
    17 – 5 – 1 = ……. 19 – 6 + 6 = ………
    30 cm – 20 cm = …….. 12 cm + 6 cm = ……..
    Bài 4. Hồng có 16 que tính, Hồng được bạn cho thêm 31 que tính. Hỏi Hồng có bao nhiêu que tính?
    Bài giải

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..................................................................................................…

    Bài 5. Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 4 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó.
    ………………………………………………………………………………………..........…

    Bài 5: Trong vườn nhà Hà trồng 25 cây bưởi và 3 chục cây cam. Hỏi trong vườn nhà Hà trồng được tất cả bao nhiêu cây?
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................................................
    ĐỀ 3
    Bài 1:
    Viết số liền sau của số bé nhất có hai chữ số: …………….
    Viết các số có hai chữ số mà các chữ số giống nhau: …………………………
    .................................................................................................................................
    Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 34, 91, 78, 82, 20, 46, 98
    …………………………………………………………………………………….
    >, <, =
    
    
    Bài 2:

    55 – 34 13 + 14

     45 + 32 95 - 20
    
    54 – 32 + 10 42 – 32
     77 – 44 23 + 10
    
    
    Bài 3: Đặt tính rồi tính

    45 + 53
    22 + 56
    99 – 54
    88 – 37
    8 + 61
    
    
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................................................................................
    Bài 4: Số
    a) 78 – 18 + = 94

    + 30 - 44 + 96
    b)

    Bài 5: Trong vườn nhà Nam trồng 20 cây bưởi và 3 chục cây cam. Hỏi trong vườn nhà Nam trồng được tất cả bao nhiêu cây?
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………........................................................................................................

    Bài 6: Điền +, - ?
    50 .......20 = 30 30 .....10 = 40



    Đề 4
    Bài 1:
    Viết số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số: …………….
    Viết các số tròn chục : ……………………………………………………….
    .................................................................................................................................
    Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 51, 16, 38, 75, 82, 36, 25, 99
    …………………………………………………………………………………….
    >, <, =
    
    Bài 2:

    65 – 54 21 + 4

     55 + 34 95 - 21
    
    84 – 31 + 20 62 – 31
     99 – 66 34 + 31
    
    
    Bài 3: Đặt tính rồi tính
    52 + 24
    33 + 43
    98 – 50
    66 – 22
    6 + 92
    
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 4: Số
    a) 62 + 14 – = 52

    + 26 - 42 + 56
    b)

    Bài
     
    Gửi ý kiến