Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: vũ thị thanh
    Ngày gửi: 08h:29' 01-04-2016
    Dung lượng: 60.0 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người





    1. Viết nghĩa tiếng việt cho các động từ sau:
    dance
    
    Fly
    
    
    Sing
    
    Listen
    
    
    Read
    
    Repeat
    
    
    drink
    
    Go
    
    
    Write
    
    study
    
    
    Speak
    
    visit
    
    
    Act
    
    like
    
    
    Swim
    
    do
    
    
    Watch
    
    wait
    
    
    Eat
    
     walk
    
    
    Catch
    
     jump
    
    
    Climb
    
     draw
    
    
     sit
    
     look
    
    
    2. Bỏ một chữ thừa trong mỗi từ sau:
    Tomaato
    
     chaeir
    
    
    apeple
    
     girraffe
    
    
    Lieon
    
     tigger
    
    
    tablae
    
     froge
    
    
    aorange
    
     snakke
    
    
    cate
    
     comeputer
    
    
    oled
    
     schokol
    
    
    penecil
    
     buffallo
    
    
    finne
    
     penu
    
    
     pearr
    
     sauseages
    
    
    
    3. Choose the best answer
    1. What can Peter do?
    A. she can sing B. they can swim C. he can climb D. He can’t fly
    2. Can she act?
    A. No, he can B. No, she can C. No, she can’t D. Yes, he can
    3. ……………………visit Hanoi.
    A. Your can B. He can’t not C. Peter not can D. we cannot
    4. John: ……………………………..? Parris: Yes, they can.
    A. You can fly B. They can fly C. They cannot fly D. Can they fly
    5. Some children …….speak English well.
    A. can B. not can C. can’t not D. not can’t
    6. She………big and beautiful.
    A. is B. am C. are D. were
    7. Kathy and Mary ………..friends
    A. is B. are C. not are D. isn’t
    8. He…………tall. He’s short.
    A. ’re B. isn’t C. are D. not
    9. What do you like?
    A. I likes birds B. I don’t like rabbits
    C. she likes cats D. I like pandas
    10. ……………..? They are Peter and Mark
    A. What are they? B. Where are they?
    C. Who are Peter and Mark? D. Who are they?
    4. Match the questions with the answers
    Can you wait?
    I can speak English
    
    What are they?
    It’s a blue car.
    
    Are you big?
    They’re studying
    
    Do you like sausages?
    No, I don’t. I like Pizza
    
    What can you do?
    She’s walking
    
    What can Mary do?
    They are mirrors
    
    Where are you from?
    No, we can’t
    
    What is this?
    We are from Japan.
    
    What’s Mark doing?
    She can sing.
    
     What are they doing?
    Yes, we are
    
    
    5. Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu có nghĩa:

    1. Miss Hoa/ Hello/ ,/ .
    …………………………………………
    2. Nam/ hi/ ,/ I’m/.
    …………………………………………
    3. I’m/ Nam/ Hi/ ,/ Phong/.
    …………………………………………
    4. meet/ to/ Nice/ you/ .
    …………………………………………
    5. you/ are/ How/ ?
    …………………………………………
    6. Phuong/ Hi/ are/ how/ are/ ?/ ,
    …………………………………………
    7. fine/ thanks/ I’m/ .
    …………………………………………
    8. Lan/ bye.
    …………………………………………
    9. Quan/ good bye/ .
    …………………………………………
    10. fine/ I’m/ and/ thank/ you/ ,/ .
    …………………………………………

     
    Gửi ý kiến