Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Huyền
    Ngày gửi: 08h:23' 29-03-2016
    Dung lượng: 72.5 KB
    Số lượt tải: 31
    Số lượt thích: 0 người

    UBND HUYỆN CHIÊM HOÁ
    TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 VINH QUANG

    Họ và tên:.............................................
    Lớp: 5
    Thứ ngày tháng năm 2013
    KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
    Môn: Toán
    Thời gian: 40 phút
    ( Không kể thời gian giao nhận đề)
    
    

    
    
     I. Trắc nghiệm khách quan
    * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
    1. Phân số 11 viết thành phân số thập phân là :
    25
    A. 11 B. 25 C. 44
    100 100 100

    2. Viết 1 dưới dạng số thập phân được:
    10
    A. 1,0 B. 0,1 C. 0,01
    3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

    a. 14 tấn 6 kg = .........kg.
    A. 1406 B. 14006 C. 1460

    b. 2 dam2 49 m2 = .........m2
    A. 249 B. 2049 C. 2490

    4. Một khu đất hình chữ nhật có kích thước ghi trên hình vẽ dưới:
    a. Diện tích của khu đất đó là :

    A. 1 ha
    B. 1 km2
    C. 10 ha 250m
    400m
    b. Chu vi khu đất đó là:
    A. 650 m
    B. 1000 m
    C. 1300 m


    5. Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 37,085 là:
    A.  B.  C. 

    6. Số năm mươi sáu phẩy bẩy mươi hai được viết là:
    A. 56,72 B. 56,702 C. 56,072
    II. Trắc nghiệm tự luận ( 6 điểm )
    1. Viết số thập phân.
    a) Không đơn vị, bốn phần trăm :...............................................................................
    b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm :............................................
    2. Tính :
    a)  .......................................................................................................................
    ......................................................................................................................
    b) 1 _ 1 .....................................................................................................................
    5 6 .....................................................................................................................

    1 2 ........................................................................................................
    c) 2 x 2 .......................................................................................................
    4 5 ........................................................................................................

    1 1 .........................................................................................................
    d) 1 : 1 ...................................................................................................
    5 3 .......................................................................................................

    3. Xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
    8,09 ; 8,9 ; 8,89 ; 8,8 ; ...................................................................................
    4. Mua 12 quyển vở hết 18.000 đồng. Hỏi mua 60 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền ?
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................




    BẢNG HAI CHIỀU BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    Môn : Toán - Lớp 5

    Mức độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng cộng
    
    
    TNKQ
    TNTL
    TNKQ
    TNTL
    TNKQ
    TNTL
    
    
    Số học
    4
    2
    2
    2
    

    1
    2
    

    
    7
    6
    
    Hình học
    
    

    1
    1
    
    
    
    1
    1
    
    Đại lượng
    

    
    
    
    1
    1
    
    1
    1
    
    Giải toán có lời văn
    
    
    
    
    
    1
    2
    1
    2
    
    Tổng cộng
    4
    2
    2
    2
    1
    1
    1
    2
    1
    1
    1
    2
    10
    10
    
    























    CÁCH ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
    Môn toán Lớp 5

    I. Trắc nghiệm khách quan ( 4đ ) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

    Câu hỏi
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    
    
    
    a
    a
    a
    b
    
    
    
    Đáp án
    C
    B
    B
    A
    C
    C
    C
    A
    
    

    II. Trắc nghiệm tự luận ( 6 đ )
    + Câu 1 : 1đ : a) 0,04 b) 32,85

    + Câu 2 : 2đ ( mỗi ý đúng 0,5đ )
    40 42 82 41 6 5 1
    a) = + = = b) = - =
    48 48 48 24 30 30 30


    9 12 108 27 6 4 18 9
    c) = x ` = = d) = : = =
    4 5 20 5 5 3 20 10
     
    Gửi ý kiến