Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ KTHK2- LỚP 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hoa
    Ngày gửi: 15h:04' 13-05-2016
    Dung lượng: 74.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT CẦU KÈ đề kiểm tra học kì iI
    Trường Th AN PHÚ TÂN A Năm học: 2014 - 2015
    Môn: Toán - Lớp 2
    Thời gian: 40 phút

    Họ và tên học sinh:………………………………………
    Lớp: ………………….………………
    Điểm
    
    ĐỀ BÀI
    Câu 1: (1 điểm).
    a) Viết các số sau: (0,5 điểm).                  b) Đọc các số sau (0,5 điểm).
      - Tám trăm năm mươi lăm:……….        - 605:……………………………………
      - Bốn trăm mười:…………………       - 920……………………………………
    Câu 2: (1 điểm)  Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất.
     a) Số liền trước của số 800 là số:
      A. 801                       B. 798                            C. 799
     b) Trong các số: 545, 458, 485 số bé nhất là:
    545                 B. 458                       C. 485
    Câu 3: (1 điểm) Tính nhẩm:
                   4 x 9 = ………….                      24 : 3 = ………….
                   6 x 7 = ………….                      45 : 5 = ………….
    Câu 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
        567 + 132                     786 – 60               76 + 24                 437 -15
        …………..                 ………….            ………….            ……………
        …………..                 …………..           …………             ……………
        …………..                 …………..           …………             ……………
    Câu 5: (1 điểm) Tìm X
        X + 232 = 464                                                          X : 8 = 6
       …………………..                                                    …………………
       …………………..                                                    …………………


    Câu 6: (1 điểm)
    a) Xem lịch rồi cho biết:
     
     
    12
    Thứ hai
    Thứ ba
    Thứ tư
    Thứ năm
    Thứ sáu
    Thứ bảy
    Chủ nhật
             7       14       21       28
      1     8       15       22       29
      2     9       16       23       30
      3    10      17       24       31
      4    11      18       25 
      5    12      19       26
      6    13      20       27
    
     - Tháng 12 có …… ngày.
     - Có …… ngày thứ hai.
    b) Đồng hồ ở hình 1 chỉ mấy giờ?  
    
    Câu 8: Bài toán (2 điểm)
    (1 điểm) Tính chu vi hình tứ giác ABCD; biết độ dài các cạnh là: AB = 20cm, BC = 24 cm, CD = 35 cm, DA= 21 cm.
    (1điểm) Đàn vịt có 183 con, đàn gà có ít hơn đàn vịt 121 con. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?





    PHÒNG GD&ĐT CẦU KÈ
    Trường Th AN PHÚ TÂN A
    HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI KÌ II Nă m học: 2014- 2015.
    Môn: Toán - Lớp 2
    Câu 1: (1 điểm). HS đọc và viết đúng mỗi số được 0,25 điểm.
    a) (0,5 điểm) .                                           b) (0,5 điểm).
      - Tám trăm năm mươi lăm: 815              - 605: Sáu trăm linh năm
      - Bốn trăm mười: 410                            - 920: Chín trăm hai mươi
    Câu 2: (1 điểm)  HS khoanh tròn đúng vào mỗi chữ cái được 0,5 điểm.
     a) Số liền trước của số 800 là: C. 799
     b) Trong các số: 545, 458, 485, số bé nhất là: B. 458                      
    Câu 3:(1 điểm) HS ghi đúng mỗi kết quả được 0,25 điểm.
                   4 x 9 = 36                     24 : 3 = 8.
                   6 x 7 = 42                     45 : 5 = 9.
    Câu 4: (2 điểm) HS đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
    567 + 152                     786 – 60               76 + 24                 437 - 15
        567                                786                      76                          437
     + 152                              -   60                  +  24                       -   15
        619                                726                    100                          422
    Câu 5: (1 điểm) HS thực hiện đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm.
        X + 232 = 464                                                         X : 8 = 6
                 X  = 464 - 232                                                   X   = 6 x 8
                 X  = 232                                                            X    = 48
      Câu 6: (1 điểm)
    a) HS ghi đúng: 
     - Tháng 12 có 31 ngày. (0,25 điểm)
     - Có 4 ngày thứ hai. (0,25 điểm) 
    b) HS ghi đúng: Đồng hồ chỉ 1 giờ 25 phút. (0,5 điểm)                                    
    Câu 7: (1 điểm). HS ghi đúng hình bên có:
      a) 4 hình tam giác .(0,5 điểm)
      b) 2 hình tứ giác.(0,5 điểm) 
    Câu 8: (2 điểm)
    a) (1 điểm)
    Bài Giải
    Chu vi hình tứ giác ABCD là: (0,25 điểm)
    20 + 24 + 35 + 21 = 100 (cm) (0
     
    Gửi ý kiến