Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề Kt cuối kì 2 TA lớp 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: St
Người gửi: Hoàng Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:09' 26-10-2013
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 496
Nguồn: St
Người gửi: Hoàng Minh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:09' 26-10-2013
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 496
Số lượt thích:
0 người
Điểm phiếu kiểm tra định kỳ lần 2 năm học 2008 - 2009
Môn: Tiếng Anh - Let’s Learn English - Book 1 (Lớp 3)
Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên: ……………………………………………… LớpTrường
Câu 1: Khoanh tròn một từ không cùng nhóm.
1.
cloudy
sunny
weather
windy
2.
family
mother
father
brother
3
dogs
toys
cats
birds
4.
kitchen
bedroom
bathroom
house
Câu 2: Hoàn thành các câu sau với những cặp chữ cái cho sẵn.
ow ve ea oo
How is the w_ _ther today?
How many pets do you ha_ _?
There are two bedr_ _ms in the house.
H_ _ old are you? - I am nine years old.
Câu 3: Khoanh tròn A, B hoặc C để chọn đáp án đúng với mỗi chỗ trống trong các câu sau.
1. ______ is the weather today?
A. What
B. How
C. Where
2. How ____ cats do you have?
A. many
B. two
C. no
3. There ____ a living room in my house.
A. are
B. am
C. is
4. ____ sunny and windy today.
A. It’s
B. it
C. is
Câu 4: Sắp xếp các câu dưới đây theo thứ tự thành một đoạn hội thoại hoàn chỉnh.
How many toys do you have?
I have no pets. I have toys.
Do you have pets?
I have a ship and three robots.
Yes. I have a fish and two birds. What about you?
Câu 5: Sắp xếp các từ, nhóm từ để viết câu hoàn chỉnh.
1. two / in / There are / the house / bathrooms.
-
2. weather / today / How’s / the ?
-
3. many / you / How / do / have / pets?
-
4. a ship / two robots / has / Alan / and .
-
Hướng dẫn chấm bài kiểm tra định kì lần 2 môn Tiếng Anh
năm học 2008-2009
Let’s Learn English - Book 1
Điểm của toàn bài là 10 điểm.
Câu 1 (2 điểm) – Khoanh đúng mỗi từ được 0,5 điểm.
1. weather 2. family 3. toys 4. house
Câu 2 (2 điểm) – Điền đúng mỗi cặp chữ cái được 0,5 điểm.
1. weather 2. have 3. bedrooms 4. How
Câu 3 (2 điểm) – Khoanh đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm.
1. B 2. A 3. C 4. A
Câu 4 (2 điểm) – Sắp xếp đúng thứ tự từng câu được 0,5 điểm.
How many toys do you have?
I have no pets. I have toys.
Do you have pets?
I have a ship and three robots.
Yes. I have a fish and two birds. What about you?
Câu 5 (2 điểm) – Viết mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
1. There are two bathrooms in the house.
2. How’s the weather today?
3. How many pets do you have?
4. Alan has a ship and two robots. / Alan has two robots and a ship.
Môn: Tiếng Anh - Let’s Learn English - Book 1 (Lớp 3)
Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên: ……………………………………………… LớpTrường
Câu 1: Khoanh tròn một từ không cùng nhóm.
1.
cloudy
sunny
weather
windy
2.
family
mother
father
brother
3
dogs
toys
cats
birds
4.
kitchen
bedroom
bathroom
house
Câu 2: Hoàn thành các câu sau với những cặp chữ cái cho sẵn.
ow ve ea oo
How is the w_ _ther today?
How many pets do you ha_ _?
There are two bedr_ _ms in the house.
H_ _ old are you? - I am nine years old.
Câu 3: Khoanh tròn A, B hoặc C để chọn đáp án đúng với mỗi chỗ trống trong các câu sau.
1. ______ is the weather today?
A. What
B. How
C. Where
2. How ____ cats do you have?
A. many
B. two
C. no
3. There ____ a living room in my house.
A. are
B. am
C. is
4. ____ sunny and windy today.
A. It’s
B. it
C. is
Câu 4: Sắp xếp các câu dưới đây theo thứ tự thành một đoạn hội thoại hoàn chỉnh.
How many toys do you have?
I have no pets. I have toys.
Do you have pets?
I have a ship and three robots.
Yes. I have a fish and two birds. What about you?
Câu 5: Sắp xếp các từ, nhóm từ để viết câu hoàn chỉnh.
1. two / in / There are / the house / bathrooms.
-
2. weather / today / How’s / the ?
-
3. many / you / How / do / have / pets?
-
4. a ship / two robots / has / Alan / and .
-
Hướng dẫn chấm bài kiểm tra định kì lần 2 môn Tiếng Anh
năm học 2008-2009
Let’s Learn English - Book 1
Điểm của toàn bài là 10 điểm.
Câu 1 (2 điểm) – Khoanh đúng mỗi từ được 0,5 điểm.
1. weather 2. family 3. toys 4. house
Câu 2 (2 điểm) – Điền đúng mỗi cặp chữ cái được 0,5 điểm.
1. weather 2. have 3. bedrooms 4. How
Câu 3 (2 điểm) – Khoanh đúng mỗi đáp án được 0,5 điểm.
1. B 2. A 3. C 4. A
Câu 4 (2 điểm) – Sắp xếp đúng thứ tự từng câu được 0,5 điểm.
How many toys do you have?
I have no pets. I have toys.
Do you have pets?
I have a ship and three robots.
Yes. I have a fish and two birds. What about you?
Câu 5 (2 điểm) – Viết mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
1. There are two bathrooms in the house.
2. How’s the weather today?
3. How many pets do you have?
4. Alan has a ship and two robots. / Alan has two robots and a ship.
 






Các ý kiến mới nhất