Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài KT lop 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sinh
Ngày gửi: 22h:08' 22-06-2015
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 513
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sinh
Ngày gửi: 22h:08' 22-06-2015
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 513
Số lượt thích:
0 người
BỘ ĐỀ 3
Họ và tên học sinh......................................................lớp................................................................
Bài 1: > , <, =
1+ 6 + 11 2 + 14 + 2 35 - 12 86 - 45
22 + 2 + 3 5 + 20 + 1 99 - 9 40 + 30
Bài 2: Số?
a) + 9 - 26 + 0
b) - 30 + 15 - 39
Bài 3. Sắp xếp các số 68, 49, 72, 56, 23, 81, 90
a, theo thứ tự tăng dần.
……………………………………………………………………………………………..
b, theo thứ tự giảm dần.
……………………………………………………………………………………………..
Bài 4. Bạn Ngọc có 47 viên bi, bạn Ngọc có nhiều hơn bạn Ly 15 viên bi. Hỏi bạn Ly bao nhiêu viên bi
Bài 5 .
Viết số lớn nhất có hai chữ số khác nhau : ......................
Viết số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau: ....................
Bài 6 : Tính
6 + 8 =......... 9 + 4 =........ 8 + 5 =......... 9 + 7 =.............
5 + 6 =.......... 4 + 9 =....... 5 + 9 =......... 7 + 4 =...........
4 + 8 = ....... 1 + 9 =........ 8 + 7 =........ 8 + 9 =..........
Bài 7 : Hình vẽ dưới có bao nhiêu hình tam giác
Có ............hình tam giác
Tiếng Việt
Bài 1: Điền vào chỗ trống:
a. r- d- gi ?
Cô……áo em bao.....ờ cũng …..ặn …ò ….õ….àng cẩn thận trước khi …a về.
b. oan- oat?
Liên h……; h……động ; đ……kết;
Câu 2:
Điền vào chỗ chấm anh hay ân:
s………..bóng; bức tr………....; quả x………....; nh………....từ.
Điền vào chỗ chấm ng hay ngh:
thơm …….....át; lắng …….....e; trái……....ọt; ……..i ngờ.
Câu 3: Điền c, k hay q vào chỗ chấm
.....ính coong cái ......iềng ....uờ quạng
Con .....ênh ......uở trách .....ánh quạt
Bài 4: Viết câu chứa tiếng:
- Có vần ăn ……………………………………………………………………………................
- Có vần eo …………………………………………………………………………….............
- Có vần oac:……………………………………………………………………………..............
- Có vần âm:………………………………………………………………………….................
- Có chứa vần ương:.......................................................................................................................
Họ và tên học sinh......................................................lớp................................................................
Bài 1: > , <, =
1+ 6 + 11 2 + 14 + 2 35 - 12 86 - 45
22 + 2 + 3 5 + 20 + 1 99 - 9 40 + 30
Bài 2: Số?
a) + 9 - 26 + 0
b) - 30 + 15 - 39
Bài 3. Sắp xếp các số 68, 49, 72, 56, 23, 81, 90
a, theo thứ tự tăng dần.
……………………………………………………………………………………………..
b, theo thứ tự giảm dần.
……………………………………………………………………………………………..
Bài 4. Bạn Ngọc có 47 viên bi, bạn Ngọc có nhiều hơn bạn Ly 15 viên bi. Hỏi bạn Ly bao nhiêu viên bi
Bài 5 .
Viết số lớn nhất có hai chữ số khác nhau : ......................
Viết số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau: ....................
Bài 6 : Tính
6 + 8 =......... 9 + 4 =........ 8 + 5 =......... 9 + 7 =.............
5 + 6 =.......... 4 + 9 =....... 5 + 9 =......... 7 + 4 =...........
4 + 8 = ....... 1 + 9 =........ 8 + 7 =........ 8 + 9 =..........
Bài 7 : Hình vẽ dưới có bao nhiêu hình tam giác
Có ............hình tam giác
Tiếng Việt
Bài 1: Điền vào chỗ trống:
a. r- d- gi ?
Cô……áo em bao.....ờ cũng …..ặn …ò ….õ….àng cẩn thận trước khi …a về.
b. oan- oat?
Liên h……; h……động ; đ……kết;
Câu 2:
Điền vào chỗ chấm anh hay ân:
s………..bóng; bức tr………....; quả x………....; nh………....từ.
Điền vào chỗ chấm ng hay ngh:
thơm …….....át; lắng …….....e; trái……....ọt; ……..i ngờ.
Câu 3: Điền c, k hay q vào chỗ chấm
.....ính coong cái ......iềng ....uờ quạng
Con .....ênh ......uở trách .....ánh quạt
Bài 4: Viết câu chứa tiếng:
- Có vần ăn ……………………………………………………………………………................
- Có vần eo …………………………………………………………………………….............
- Có vần oac:……………………………………………………………………………..............
- Có vần âm:………………………………………………………………………….................
- Có chứa vần ương:.......................................................................................................................
 






Các ý kiến mới nhất