Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài khảo sát chất lượng toán- Tiếng Việt cuối tuần 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
    Ngày gửi: 19h:59' 18-09-2016
    Dung lượng: 25.9 KB
    Số lượt tải: 181
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI TUẦN 2MÔN TIẾNG VIỆT

    Họvàtên: ……………………………………….. ……….. Lớp: 2…………………

    Nhậnxét
    ………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………….
    Xếploại


    …………………

    
    
    1.Dựavàobàitậpđọc “ Phầnthưởng”, khoanhtrònvàochữcáitrước ý trảlờiđúngchomỗicâuhỏisau:
    Câu 1: Theo em, vìsaođượccácbạnquýmếnmà Na lạibuồn?
    Vì Na chưagiúpđượcnhiềubạn.
    Vìcôgiáochưabiếtđượcnhữngviệclàmrấttốtcủa Na.
    Vì Na chưabiếtnhữngviệclàmtốtcủa Na.
    Vì Na chưahọcgiỏi.
    Câu 2: Theo emvìsao Na xứngđángđượcnhậnphầnthưởngđặcbiệt?
    Vìcôgiáorấtyêuquí Na.
    Vì Na là mộtcô bé tốtbụng.
    Vì Na là mộtcô bé ngoan.
    Câu 3 : Câuchuyện Phầnthưởngcó ý nghĩagì ?
    Đềcaotìnhbạn.
    Đềcaotìnhthầytrò.
    Đềcaolòngtốt.
    Câu 4 : Câuchuyệnkhuyênchúng ta điềugì ?
    Nênlàmnhiềuviệctốt.
    Nêngiúpđỡbạnbè.
    Nênbênhvựccácbạnhọcchưagiỏi.
    Câu 5 : Viếtcácchữcáicótênsau :
    ét – sì : ……………….
    ích – sì : ……………….
    i dài : ………………….
    quy : ……………….
    em -mờ: ……………….
    hát: ……………….
    
    


    BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI TUẦN 2 MÔN TOÁN
    Nhậnxét
    ………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………….
    Xếploại


    …………………

    
    
    Bài 1: Số?
    1 dm = ………….. cm
    3dm = …………..cm
    8 dm = …………. cm
    
    2 dm =……………cm
    5dm = …………..cm
    9 dm=……………cm
    
    30 cm = …………..dm
    60 cm=………….dm
    70 cm = ………….cm
    
    Bài 2: Đặt tính rồi tính
    48 + 30
    ................................
    .................................
    .................................
    87 – 35
    ................................
    .................................
    .................................
    32 + 43
    ................................
    .................................
    .................................
    
    Bài 3:
    a.Số liền sau của số 59 là:................
    d. Số liền sau của số 99 là:.....................
    
    b.Số liền trước của số 89 là:.............
    e. Số liền trước của số 1 là:....................
    
    c.Số lớn hơn 74 và nhỏ hơn 76 là:..........
    g. Số lớn hơn 86 và bé hơn 89:...............
    
    
    Bài 4: Lớp 2A có 18 học sinh tập hát. Lớp 2B có 21 học sinh tập hát. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh tập hát?
    ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................























    BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI TUẦN 3 - MÔN: TOÁN

    Họvàtên: ……………………………………….. ……….. Lớp: 2…………………

    Nhậnxét
    ………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………….
    Xếploại


    …………………

    
    
    1.Đặt tính rồi tính hiệu biết:
    a. Số bị trừ là 78, số trừ là 55
    b. Số bị trừ là 47, số trừ là 23
    c. Số bị trừ là 89, số trừ là 49
    d. Số bị trừ là 90, số trừ là 50

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    2. Điền số thích hợp vào chỗ trống:
    a. 20 cm + 15 cm – 5 cm = ...............cm = .......................dm.
    b. 60 cm – 20 cm + 10 cm = ...................cm=....................dm
    3. Mẹ và chị hái được 88 quả cam, mẹ hái được 40 quả cam. Hỏi chị hái được bao nhiêu quả cam?

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến