Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    30 đề toán Lớp 1 cần tham khảo

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Thi Dung
    Ngày gửi: 04h:40' 03-05-2016
    Dung lượng: 750.0 KB
    Số lượt tải: 1645
    Số lượt thích: 0 người
    Đề ôn tập Toán học kì II lớp 1 là tổng hợp 30 đề ôn tập Toán học kì II lớp 1, là tài liệu tham khảo nghiên cứu hay, giúp các em học sinh học tốt toán lớp 1, nắm chắc kiến thức căn bản, đặt nền móng vững chắc cho các lớp về sau, đồng thời cũng là tài liệu để các thầy cô giáo tham khảo ra đề kiểm tra học kì 2 toán lớp 1.
    ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 1
    ĐỀ SỐ 1
    Trắc nghiệm (3 điểm)

    Khoanh vào đáp án đúng
    Số liền trước và số liền sau của số 17 là ̀:
    a, 15 và 16 b, 15 và 18 c, 16 và 18 d, 15 và 17
    2. Số gồm 8 chục và 2 đơn vị là:
    a, 28 b, 92 c, 82 d, 80
    3. Phép cộng 19 + 9 có kết quả bằng:
    a, 18 b, 29 c, 28 d, 39
    Tự luận (7 điểm)
    Bài 1: Đặt tính rồi tính (4 điểm)
    a, 38 + 7 b, 54 - 8 c, 72 - 3 d, 28 + 6
    ………… ………… ………… …………
    ………… ………… ……….... …………
    ……….... ………… ………… …………

    Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng: (2 điểm )

    17 - 9
    
    34 + 7
    
    77 - 9
    
    29 + 6
    
    65
    
    35
    
    8
    
    41
    
    









    Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (2 điểm)
    a, 39 + 23 = 52
    b, 43 – 5 = 48
    c, 12 + 23 = 45
    d, 26 – 9 = 15


    Đề 1.1
    Bài 1: (2đ) Đặt tính rồi tính :
    32 + 42 ; 94 - 21 ; 50 + 38 ; 67 – 3
    ………………. ………………….. ……………….. ………………..
    ………………. ………………….. ……………….. ………………..
    ………………. ………………….. ……………….. ………………..
    Bài 2: (2đ) Viết số thích hợp vào ô trống:






    Bài 3 (4đ): a, Khoanh tròn vào số bé nhất: 81 75 90 51

    b, Khoanh tròn vào số lớn nhất: 62 70 68 59

    c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

    Số liền sau của 23 là 24

    Số liền sau của 84 là 83

    số liền sau của 79 là 70

    Số liền sau của 98 là 99

    Số liền sau của 99 là 100

    Bài 4 (2đ): An có 19 quả táo, An cho em 7 quả. Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 5 (1đ) : Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?

    Có ........ đoạn thẳng Có ........ đoạn thẳng

    ĐỀ SỐ 2
    Bài 1:
    a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    60;…; …;…, 64; 65; …; 67;…;…; 70 71;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80
    b) Viết thành các số:
    Bốn mươi ba:.......... Ba mươi hai:............
    Chín mươi bảy:......... Hai mươi tám: ...........
    Sáu mươi chín:....... Tám mươi tư: .........
    Bài 2: Đặt tính rồi tính:
    a) 45 + 34 56 - 20 18 + 71 74 - 3
    ……….. ………. ……….. ………
    ……….. ……….. ………. ………
    ………… ……….. ……… ………..

    b) 58cm + 40cm = …. 57 + 2 - 4 = ….
    Bài 3.
    > 63 60 65 48 88 - 45 63 - 20
    < ?
    = 19 17 54 72 49 - 2 94 - 2

    Bài 4: Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng ?
    Bài giải
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 5: Vẽ thêm một đoạn thẳng để có:
    - Một hình vuông và một hình tam giác ?




    Bài 6: Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 8 cm?
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ĐỀ SỐ 3
    1. a) Viết thành các số
    Năm mươi tư : ………… ; Mười : …………...
    Bảy mươi mốt : ………… ; Một trăm : ………..
    b) Khoanh tròn số bé nhất : 54 ; 29 ; 45 ; 37
    c) Viết các số 62 ; 81 ; 38 ; 73 theo thứ tự từ lớn đến bé :
    ………………………………………………………………
    2. a) Nối số với phép tính thích hợp :



     
    Gửi ý kiến