Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

IMG20190523092523.jpg IMG20191113150326.jpg HinhAnh20111.jpg HinhAnh20118.jpg IMG_10181.JPG IMG_10091.JPG Zalo_636761813634083569.jpg Zalo_636761814364036138.jpg Zalo_636761813515041758.jpg Zalo_636761814237652114.jpg Zalo_636761813957321400.jpg Zalo_636761813341414767.jpg Zalo_636761814664339777.jpg Zalo_636761813811344857.jpg Zalo_636761813241806434.jpg WP_20180420_003.jpg WP_20180317_002_2.jpg 20171208_082722.jpg 20180209_152828.jpg 20180223_154854.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    29 đề ôn thi lớp 2 Kỳ II có chất lượng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Thi Dung
    Ngày gửi: 00h:20' 26-03-2016
    Dung lượng: 270.5 KB
    Số lượt tải: 796
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SỐ 1
    ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUYỆN CUỐI HỌC KỲ II
    A. PHẦN CƠ BẢN
    Bài 1/ Nối mỗi số với cách đọc số đó:

    Bốn trăm linh năm
    
     
    Năm trăm hai mươi mốt
    
     
    Ba trăm hai mươi hai
    
    

    Bốn trăm năm mươi
    
    

    Bài 2/ Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    
    Chu vi của hình tam giác trên là:
    A. 7 cm B. 24 cm C. 9 cm D. 12 cm

    Bài 3/ 401 ..... 399 701 ..... 688
    359 ..... 505 456 ..... 456

    Bài 4/ Đặt tính rồi tính:
    47 + 25 91 - 25 972 - 430 532 + 245
    .................. ............... .................... ................
    .................. ................ ..................... ................
    .................. ................ .................... ................
    .................. ................ .................... ................
    Bài 5/ Một lớp học có 32 học sinh, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
    Bài giải:
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 6/ Tìm x.

    100 + x =


    Câu 7/ Đọc các số sau :
    a/ 105:……………………………………….. b/ 234:………………………………………..
    c/ 396:……………………………………….. c/ 424:………………………………………..

    Câu 8/ Viết các số : 439 ; 972 ; 394 ; 521
    a,/ Theo thứ tự từ lớn đến bé b/ Theo thứ tự từ bé đến lớn
    ……………………………… ……………………………………….
    Câu 9/Tính nhẩm
    400 + 300 = 800 – 200 = 4 x 5 = 35 : 5 =
    Câu 10/ Đặt tính rồi tính
    64 + 27 94 – 75 318 + 141 784 – 403
    …………….. …………….. ……………… ……………….
    …………….. …………….. ……………… ……………….
    …………….. …………….. ……………… ……………….
    …………….. …………….. ……………… ……………….
    Câu 11/ Tìm x :
    X : 4 = 3 25 : x = 5
    ………………….. ……………………..
    ………………….. ……………………..
    ………………….. ……………………..
    Câu 12/ Tính
    24 + 16 – 26 =…………. 3 x 6 : 2 = ……………
    =…………. = …………….
    Câu 13/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
    2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
    2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
    2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
    Câu 14/ Bài toán
    Có 25 quả cam để vào các đĩa, mỗi đĩa có 5 quả cam. Hỏi có bao nhiêu đĩa cam ?
    Bài giải
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………..
    ĐỀ SỐ 2
    Bài 1: (1 điểm) Viết tiếp các số vào chỗ chấm cho thích hợp:
    216; 217; 228; ..........; ..............;
    310; 320; 330; ..........; ...............;
    2/ (1 điểm) Các số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết thep thứ tự từ bé đến lớn là:
    37, 28, 39, 72, 93 , 81 C. 28, 37, 39, 72, 81, 93
    93, 81,72, 39, 37, 28 D. 39, 93, 37, 72, 28, 81
    Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
    Đọc số
    Viết số
    Trăm
    Chục
    Đơn vị
    
    Bảy trăm chín mươi
    790
    
    
    
    
    …………………………………………………….
    935
    
    
    
    
    
    Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    1m = .........dm 519cm = …….m…....cm
    2m 6 dm = ……..dm 14m - 8m = ............
    Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    84 + 19
    62 - 25
    536 + 243
    879 - 356
    
    



    Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu  số ô vuông.








    Bài 7) Tìm x:(1 điểm)
    a) x : 4 = 8
     b) 4  x = 12 + 8
    
    







    Bài 8: (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:








    a/ Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
    B ài giải
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………

    Bài 9: (1,5 điểm) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?
    Bài
     
    Gửi ý kiến