Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
29 đề ôn thi lớp 2 Kỳ II có chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thi Dung
Ngày gửi: 00h:20' 26-03-2016
Dung lượng: 270.5 KB
Số lượt tải: 796
Nguồn:
Người gửi: Chu Thi Dung
Ngày gửi: 00h:20' 26-03-2016
Dung lượng: 270.5 KB
Số lượt tải: 796
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUYỆN CUỐI HỌC KỲ II
A. PHẦN CƠ BẢN
Bài 1/ Nối mỗi số với cách đọc số đó:
Bốn trăm linh năm
Năm trăm hai mươi mốt
Ba trăm hai mươi hai
Bốn trăm năm mươi
Bài 2/ Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Chu vi của hình tam giác trên là:
A. 7 cm B. 24 cm C. 9 cm D. 12 cm
Bài 3/ 401 ..... 399 701 ..... 688
359 ..... 505 456 ..... 456
Bài 4/ Đặt tính rồi tính:
47 + 25 91 - 25 972 - 430 532 + 245
.................. ............... .................... ................
.................. ................ ..................... ................
.................. ................ .................... ................
.................. ................ .................... ................
Bài 5/ Một lớp học có 32 học sinh, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
Bài giải:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 6/ Tìm x.
100 + x =
Câu 7/ Đọc các số sau :
a/ 105:……………………………………….. b/ 234:………………………………………..
c/ 396:……………………………………….. c/ 424:………………………………………..
Câu 8/ Viết các số : 439 ; 972 ; 394 ; 521
a,/ Theo thứ tự từ lớn đến bé b/ Theo thứ tự từ bé đến lớn
……………………………… ……………………………………….
Câu 9/Tính nhẩm
400 + 300 = 800 – 200 = 4 x 5 = 35 : 5 =
Câu 10/ Đặt tính rồi tính
64 + 27 94 – 75 318 + 141 784 – 403
…………….. …………….. ……………… ……………….
…………….. …………….. ……………… ……………….
…………….. …………….. ……………… ……………….
…………….. …………….. ……………… ……………….
Câu 11/ Tìm x :
X : 4 = 3 25 : x = 5
………………….. ……………………..
………………….. ……………………..
………………….. ……………………..
Câu 12/ Tính
24 + 16 – 26 =…………. 3 x 6 : 2 = ……………
=…………. = …………….
Câu 13/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
Câu 14/ Bài toán
Có 25 quả cam để vào các đĩa, mỗi đĩa có 5 quả cam. Hỏi có bao nhiêu đĩa cam ?
Bài giải
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
ĐỀ SỐ 2
Bài 1: (1 điểm) Viết tiếp các số vào chỗ chấm cho thích hợp:
216; 217; 228; ..........; ..............;
310; 320; 330; ..........; ...............;
2/ (1 điểm) Các số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết thep thứ tự từ bé đến lớn là:
37, 28, 39, 72, 93 , 81 C. 28, 37, 39, 72, 81, 93
93, 81,72, 39, 37, 28 D. 39, 93, 37, 72, 28, 81
Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Đọc số
Viết số
Trăm
Chục
Đơn vị
Bảy trăm chín mươi
790
…………………………………………………….
935
Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m = .........dm 519cm = …….m…....cm
2m 6 dm = ……..dm 14m - 8m = ............
Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
84 + 19
62 - 25
536 + 243
879 - 356
Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu số ô vuông.
Bài 7) Tìm x:(1 điểm)
a) x : 4 = 8
b) 4 x = 12 + 8
Bài 8: (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:
a/ Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
B ài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 9: (1,5 điểm) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?
Bài
ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUYỆN CUỐI HỌC KỲ II
A. PHẦN CƠ BẢN
Bài 1/ Nối mỗi số với cách đọc số đó:
Bốn trăm linh năm
Năm trăm hai mươi mốt
Ba trăm hai mươi hai
Bốn trăm năm mươi
Bài 2/ Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Chu vi của hình tam giác trên là:
A. 7 cm B. 24 cm C. 9 cm D. 12 cm
Bài 3/ 401 ..... 399 701 ..... 688
359 ..... 505 456 ..... 456
Bài 4/ Đặt tính rồi tính:
47 + 25 91 - 25 972 - 430 532 + 245
.................. ............... .................... ................
.................. ................ ..................... ................
.................. ................ .................... ................
.................. ................ .................... ................
Bài 5/ Một lớp học có 32 học sinh, xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?
Bài giải:
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 6/ Tìm x.
100 + x =
Câu 7/ Đọc các số sau :
a/ 105:……………………………………….. b/ 234:………………………………………..
c/ 396:……………………………………….. c/ 424:………………………………………..
Câu 8/ Viết các số : 439 ; 972 ; 394 ; 521
a,/ Theo thứ tự từ lớn đến bé b/ Theo thứ tự từ bé đến lớn
……………………………… ……………………………………….
Câu 9/Tính nhẩm
400 + 300 = 800 – 200 = 4 x 5 = 35 : 5 =
Câu 10/ Đặt tính rồi tính
64 + 27 94 – 75 318 + 141 784 – 403
…………….. …………….. ……………… ……………….
…………….. …………….. ……………… ……………….
…………….. …………….. ……………… ……………….
…………….. …………….. ……………… ……………….
Câu 11/ Tìm x :
X : 4 = 3 25 : x = 5
………………….. ……………………..
………………….. ……………………..
………………….. ……………………..
Câu 12/ Tính
24 + 16 – 26 =…………. 3 x 6 : 2 = ……………
=…………. = …………….
Câu 13/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
2 hình tam giác và 2 hình tứ giác
2 hình tam giác và 3 hình tứ giác
2 hình tam giác và 4 hình tứ giác
Câu 14/ Bài toán
Có 25 quả cam để vào các đĩa, mỗi đĩa có 5 quả cam. Hỏi có bao nhiêu đĩa cam ?
Bài giải
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
………………………………………………………………..
ĐỀ SỐ 2
Bài 1: (1 điểm) Viết tiếp các số vào chỗ chấm cho thích hợp:
216; 217; 228; ..........; ..............;
310; 320; 330; ..........; ...............;
2/ (1 điểm) Các số : 28, 81, 37, 72, 39, 93 viết thep thứ tự từ bé đến lớn là:
37, 28, 39, 72, 93 , 81 C. 28, 37, 39, 72, 81, 93
93, 81,72, 39, 37, 28 D. 39, 93, 37, 72, 28, 81
Bài 3: (1 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Đọc số
Viết số
Trăm
Chục
Đơn vị
Bảy trăm chín mươi
790
…………………………………………………….
935
Bài 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m = .........dm 519cm = …….m…....cm
2m 6 dm = ……..dm 14m - 8m = ............
Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
84 + 19
62 - 25
536 + 243
879 - 356
Bài 6. (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu số ô vuông.
Bài 7) Tìm x:(1 điểm)
a) x : 4 = 8
b) 4 x = 12 + 8
Bài 8: (1 điểm) Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:
a/ Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.
B ài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài 9: (1,5 điểm) Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?
Bài
 






Các ý kiến mới nhất