Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

20170531_142324.jpg 20170531_162119.jpg 20170530_080900.jpg 20170530_081006.jpg 20170530_082735.jpg 20170530_083734.jpg 20170530_083544.jpg 20170522_071116.jpg 20170522_091805.jpg 20170522_092154.jpg 20170530_084138.jpg 20170530_083900.jpg 20170530_094634.jpg 20170530_100724.jpg 20170531_161414.jpg FB_IMG_1490351958614.jpg FB_IMG_1495282485636.jpg IMG_20170520_190715.jpg 20170527_152933.jpg IMG20170515082832.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BÀI KT GIỮA KI 2 LƠP 4

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quách Anh Vũ
    Ngày gửi: 09h:42' 15-03-2017
    Dung lượng: 310.0 KB
    Số lượt tải: 825
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN LỚP 4



    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    1. Số và phép tính: Số tự nhiên, phân số và các phép tính với phân số. Dấu hiệu chia hết.
    Số câu
    3
    3
    3
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    
    Số điểm
    1,5
    1,5
    1,5
    0,5
    
    
    
    1
    
    
    
    2. Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo diện tích, thời gian, ...
    Số câu
    1
    
    1
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    0,5
    
    0,5
    
    
    
    
    
    
    
    
    3. Yếu tố hình học: diện tích hình bình hành, hình thoi.
    Số câu
    
    
    
    1
    1
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    1
    0,5
    
    
    
    
    
    
    4. Giải toán có lời văn: Tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của hai số đó. Tìm phân số của một số.
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    1,5
    
    
    
    
    
    Tổng
    Số câu
    4
    3
    4
    2
    1
    1
    
    1
    
    
    
    
    Số điểm
    2
    1,5
    2
    1,5
    0,5
    1,5
    
    1
    
    
    
    






    BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 4
    Năm học: 2016 - 2017
    (Thời gian làm bài : 40 phút)
    Họ và tên: .................................................................. Lớp 4...............
    Trường Tiểu học .................................................................................
    Nhận xét của giáo viên:..........................................................................................................
    Bài 1. (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    a). Trong các số: 306 ; 810 ; 7259 ; 425 số chia hết cho cả 5 và 9 là:
             A. 425         B. 306         C. 7259              D. 810
    b). Trong các phân số  ;  ;  ; , phân số bằng  là:
    A.  B.  C.  D. 
    c). Trong các số đo dưới đây, số đo bằng 80km là:
            A. 80 000m        B. 800 000dm   C. 80 000 000m D. 8 000m
    d). Khoảng thời gian nào dài nhất?
    A. 300 giây B.  giờ C. 10 phút D.  giờ
    e). Hình nào có  số ô vuông đã tô đậm?
             A.           B.       
    C. D.              
    g). Cho hình thoi (như hình bên). Diện tích của hình thoi đó là:
       A. 12cm             B. 24cm            C. 6cm          D. 14cm
    Bài 2. Tính: (2 điểm)
    a) 
    b) 
    c) 
    d) 

    Bài 3. ? (1,5 điểm):
      
    Bài 4. (1 điểm) Mảnh đất hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 25m, chiều cao bằng  cạnh đáy. Tính diện tích mảnh đất?
    ……………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………….Bài 5. (1,5 điểm). Tham gia đợt phát động quyên góp “Góp đá xây Trường Sa”, lớp 4A quyên góp được nhiều hơn lớp 4B là 98000 đồng. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu tiền, biết số tiền của lớp 4B quyên góp bằng  số tiền của lớp 4A?
    ……………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    Bài 6. (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất.
    
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ĐÁP ÁN – MÔN TOÁN LỚP 4
    Bài 1: 3 điểm. Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
    Khoanh vào chữ cái trước mỗi ý đúng của mỗi câu được 0,5 điểm.
    Câu
    a
    b
    c
    d
    e
    g
    
    Ý đúng
    D
    C
    C
    B
    D
    B
    
    Bài 2: 2 điểm . Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
    a.  b.  c.  d. 4
    Bài 3: 1,5 điểm . Mỗi dấu điền đúng 0,5 điểm.
    Bài 4: 1 điểm.
    Chiều cao mảnh đất hình bình hành là:
    0,25 điểm
    
    
     
    Gửi ý kiến