Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Ảnh ngẫu nhiên

Zalo_636440189903701899.jpg FB_IMG_1506083159863.jpg FB_IMG_1506150059614.jpg 20171003_162244.jpg 20171003_162217.jpg 20171007_082500.jpg 20171007_083153.jpg 20171003_161350.jpg 20171003_160237.jpg 20170905_071812.jpg 20170905_073806.jpg 20170905_081433.jpg 20170905_082107.jpg 20171003_162959.jpg 20171003_163806.jpg 20171005_090925.jpg 20171007_094042.jpg 20170905_071810.jpg IMG20170925085019.jpg IMG20170925092215.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Tài nguyên dạy học

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH Cao Dương - Thanh Oai

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BÀI KT GIỮA KI 2 LƠP 4

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quách Anh Vũ
    Ngày gửi: 09h:42' 15-03-2017
    Dung lượng: 310.0 KB
    Số lượt tải: 827
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN LỚP 4



    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Tổng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    1. Số và phép tính: Số tự nhiên, phân số và các phép tính với phân số. Dấu hiệu chia hết.
    Số câu
    3
    3
    3
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    
    Số điểm
    1,5
    1,5
    1,5
    0,5
    
    
    
    1
    
    
    
    2. Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo diện tích, thời gian, ...
    Số câu
    1
    
    1
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    0,5
    
    0,5
    
    
    
    
    
    
    
    
    3. Yếu tố hình học: diện tích hình bình hành, hình thoi.
    Số câu
    
    
    
    1
    1
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    1
    0,5
    
    
    
    
    
    
    4. Giải toán có lời văn: Tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của hai số đó. Tìm phân số của một số.
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    1,5
    
    
    
    
    
    Tổng
    Số câu
    4
    3
    4
    2
    1
    1
    
    1
    
    
    
    
    Số điểm
    2
    1,5
    2
    1,5
    0,5
    1,5
    
    1
    
    
    
    






    BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 4
    Năm học: 2016 - 2017
    (Thời gian làm bài : 40 phút)
    Họ và tên: .................................................................. Lớp 4...............
    Trường Tiểu học .................................................................................
    Nhận xét của giáo viên:..........................................................................................................
    Bài 1. (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    a). Trong các số: 306 ; 810 ; 7259 ; 425 số chia hết cho cả 5 và 9 là:
             A. 425         B. 306         C. 7259              D. 810
    b). Trong các phân số  ;  ;  ; , phân số bằng  là:
    A.  B.  C.  D. 
    c). Trong các số đo dưới đây, số đo bằng 80km là:
            A. 80 000m        B. 800 000dm   C. 80 000 000m D. 8 000m
    d). Khoảng thời gian nào dài nhất?
    A. 300 giây B.  giờ C. 10 phút D.  giờ
    e). Hình nào có  số ô vuông đã tô đậm?
             A.           B.       
    C. D.              
    g). Cho hình thoi (như hình bên). Diện tích của hình thoi đó là:
       A. 12cm             B. 24cm            C. 6cm          D. 14cm
    Bài 2. Tính: (2 điểm)
    a) 
    b) 
    c) 
    d) 

    Bài 3. ? (1,5 điểm):
      
    Bài 4. (1 điểm) Mảnh đất hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 25m, chiều cao bằng  cạnh đáy. Tính diện tích mảnh đất?
    ……………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………….Bài 5. (1,5 điểm). Tham gia đợt phát động quyên góp “Góp đá xây Trường Sa”, lớp 4A quyên góp được nhiều hơn lớp 4B là 98000 đồng. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu tiền, biết số tiền của lớp 4B quyên góp bằng  số tiền của lớp 4A?
    ……………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    Bài 6. (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất.
    
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ĐÁP ÁN – MÔN TOÁN LỚP 4
    Bài 1: 3 điểm. Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
    Khoanh vào chữ cái trước mỗi ý đúng của mỗi câu được 0,5 điểm.
    Câu
    a
    b
    c
    d
    e
    g
    
    Ý đúng
    D
    C
    C
    B
    D
    B
    
    Bài 2: 2 điểm . Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
    a.  b.  c.  d. 4
    Bài 3: 1,5 điểm . Mỗi dấu điền đúng 0,5 điểm.
    Bài 4: 1 điểm.
    Chiều cao mảnh đất hình bình hành là:
    0,25 điểm
    
    
     
    Gửi ý kiến